âm nhạc

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

The art of arranging sounds and silence through melody, rhythm, harmony, voice, or instruments; also musical works considered collectively.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
âm nhạc(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Nghệ thuật tổ chức âm thanh và khoảng lặng bằng giai điệu, nhịp điệu, hòa âm, giọng hát hoặc nhạc cụ; cũng dùng để chỉ các tác phẩm âm nhạc nói chung.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nghệ thuật tổ chức âm thanh thành giai điệu, nhịp điệu và tác phẩmNghệ thuật[neutral]
B1

🇻🇳 Nghệ thuật tạo và tổ chức âm thanh, khoảng lặng bằng giọng hát hoặc nhạc cụ để hình thành giai điệu, nhịp điệu, hòa âm và tác phẩm.

🇬🇧 The art of creating and organizing sound and silence through voice or instruments to form melody, rhythm, harmony, and complete works.

Grammar Patterns:
nghe/học/sáng tác + âm nhạcâm nhạc + truyền thống/đương đạitác phẩm/chương trình + âm nhạc

Ví dụ dùng từ:

Âm nhạc từ căn phòng nhỏ vang ra vừa đủ nghe, không làm phiền hàng xóm.

The music from the small room was just loud enough to hear without disturbing the neighbours.

Source: VietLayers editorial example

Cô giáo dùng âm nhạc để giúp học sinh cảm được nhịp trước khi tập múa.

The teacher used music to help the students feel the beat before dance practice.

Source: VietLayers editorial example

“Con thích học âm nhạc thì cứ thử một khóa, đừng ngại bắt đầu trễ,” má nói.

“If you want to study music, try a course; do not worry about starting late,” Mom said.

Source: VietLayers editorial example

Chương trình âm nhạc tối nay kết hợp đàn tranh với dàn dây phương Tây.

Tonight's music programme combines the đàn tranh with a Western string ensemble.

Source: VietLayers editorial example

Anh nhạc sĩ thu lại đoạn âm nhạc vì tiếng đàn ở câu cuối chưa thật trong.

The musician recorded the passage again because the final notes were not clear enough.

Source: VietLayers editorial example

Quán chọn âm nhạc nhẹ vào buổi sáng để khách trò chuyện thoải mái.

The café plays gentle music in the morning so customers can converse comfortably.

Source: VietLayers editorial example

Âm nhạc truyền thống được giới thiệu bằng cả biểu diễn và phần giải thích nhạc cụ.

Traditional music was introduced through performances and explanations of the instruments.

Source: VietLayers editorial example

Bộ phim tiết chế âm nhạc ở những cảnh buồn, nhường chỗ cho tiếng mưa và hơi thở.

The film used little music in its sad scenes, leaving room for rain and breathing.

Source: VietLayers editorial example

Thư viện mở một góc nghe âm nhạc với tai nghe và bản ghi đã được phân loại.

The library opened a music-listening corner with headphones and categorized recordings.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm bạn gặp nhau mỗi tháng để chia sẻ những album âm nhạc mới tìm được.

The friends meet each month to share music albums they have recently discovered.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ông Kinh với Vĩnh Xuân mừng rỡ mời ngồi cùng nhau uống vài chung trà ngon, rồi cụ Huấn Trai xuy tiêu họa thêm với hai bạn, gây ra một dạ hội âm nhạc du dương mà tao nhã, nhàn lạc mà hùng hào, năng cang năng nhu, càng nghe càng say sưa mê mẫn.
Hồ Biểu ChánhTơ hồng vương vấn, Chương 18
Nhưng một số đông thích âm nhạc,tập đàn hát những bản ăn Pháp phần lớn ca ngợi tình yêu trai gái của nhạc sĩ đang ăn khách là Tino Rossi.
Sơn NamHồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 4
Thiếu âm nhạc, thiếu truyện tâm tình, thiếu dạo phố để mua sắm lẩm cẩm, con người như chới với, đứng trên mảnh đất dốc trơn trợt mà không có nơi bám víu tạm thời.
Sơn NamNgười Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
- Học làm gì, bà Nam Thành cà rỡn, mấy đứa nầy nữa chúng nó ru con bằng âm nhạc hò lờ, lúa vàng, và hò dô ta ấy mà !
Bình Nguyên LộcĐò Dọc, Chương 2