Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “âu châu” là gì?

Châu Âu, chữ Hán 歐洲, theo lối Hán Việt đặt chữ châu ra sau, quen trong sách báo miền Nam; đi sau danh từ thì chỉ người, phong tục, đồ vật của châu Âu (người Âu Châu, nhạc Âu Châu).

Tiếng Anh: Europe, in the Sino-Vietnamese word order common in Southern books and papers; after a noun, European, as in European people, customs or music.

Cách đọc
âu châu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “âu châu”:

2 nét nghĩa
1châu Âu, cõi đấtđịa danh[thường]
A2

🇻🇳 Chữ Hán viết 歐洲, lối Hán Việt đặt chữ châu ra sau: châu Âu, cõi đất ở phía tây Á châu. Âu châu đại chiến là trận thế chiến thứ nhứt.

🇬🇧 Europe, written in the Sino-Vietnamese order with chau (continent) placed last. Au chau dai chien, the great European war, is the First World War.

Cụm thường gặp:
bên Âu châuÂu châu đại chiến
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + âu châucó / dùng / giữ + âu châuâu châu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Sau đệ nhị thế chiến, với mức sản xuất thừa thãi, người ở Mỹ ở Âu châu bắt đầu bước qua giai đoạn mới.

After the Second World War, with production in surplus, people in America and Europe began to enter a new stage.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Gần đây, vài nhà xã hội đã minh xác khả năng kiến tạo và tinh thần đạo đức của những lưu dân từ Âu Châu sang lập quốc tận Mễ Tây Cơ, Ba Tây.

Recently some sociologists have confirmed the creative ability and moral spirit of the settlers who came from Europe to found nations as far away as Mexico and Brazil.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Chẳng hạn như màu lục nầy là màu mới tạo mấy năm nay bên Âu Châu.

This green, for instance, is a colour only created in Europe in the last few years.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Với sự phát triển kinh tế sau trận Âu châu đại chiến, giới đại điền chủ càng giàu thêm.

With the economic growth after the Great War in Europe, the big landowners grew richer still.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam
2của người, của lối Âu châuđịa danh[thường]
A2

🇻🇳 Đi sau danh từ, chỉ người, phong tục, đồ vật, nhạc thuộc về châu Âu hay theo lối châu Âu: người Âu Châu, xã hội Âu châu, tục ngữ Âu châu, nhạc Âu Châu.

🇬🇧 After a noun, European: people, customs, sayings, music or things belonging to Europe or done the European way.

Cụm thường gặp:
người Âu Châuxã hội Âu châulịch sự Âu châunhạc Âu Châu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + âu châucó / dùng / giữ + âu châuâu châu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Xã hội Âu châu rất cưng văn nghệ sĩ của họ và nuôi hạng người này rất đầy đủ.

European society greatly pampers its artists and writers and keeps them very well.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Người Âu Châu có cái tục, khi mến nhau thì cả hai người bạn cùng chọn một vì sao.

Europeans have a custom that when two friends grow fond of each other, they choose a star together.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Đàn bà ta ngày nay cũng như đàn bà Âu Châu, họ thích độc lập về tài chánh.

Our women today, like European women, like to be financially independent.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Người có lỗi chính là ông, vì những kẻ vắng mặt bao giờ cũng có lỗi, tục ngữ Âu châu đã nói thế.

He is the one at fault, for the absent are always in the wrong, as the European proverb says.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Chuyện nầy nhắc em nhớ đến một cổ tích Âu Châu mà em đã được nghe thầy học của em kể những năm trước.

This reminds me of a European fairy tale my teacher told me years ago.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Đó là một điệu nhạc Âu Châu mà Tôn đã được nghe, điệu Granada.

It was a European tune Ton had heard before, the song Granada.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vì đờn ông Âu Châu đã quen rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
“Nhưng có đâu chuyện ấy ở Âu Châu?”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
“từ Âu châu, Phi châu cho đến mảnh đất của Á châu nầy”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “âu châu”

“âu châu” nghĩa là gì?

Châu Âu, chữ Hán 歐洲, theo lối Hán Việt đặt chữ châu ra sau, quen trong sách báo miền Nam; đi sau danh từ thì chỉ người, phong tục, đồ vật của châu Âu (người Âu Châu, nhạc Âu Châu).

“âu châu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Vì đờn ông Âu Châu đã quen rồi.”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “âu châu” là gì?

“âu châu” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 甌 (âu), 洲 (châu). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.

“âu châu” có biến thể vùng miền nào?

“âu châu” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: âu châu (Nam Bộ và Sài Gòn).

“âu châu” thuộc từ loại gì?

“âu châu” thuộc từ loại danh từ riêng. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.