Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết49 từ

Nghĩa chữ

Chữ 精 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 精 (16)

Xem tất cả từ điển
tinh vitính từ

Được làm rất khéo, rất kỹ tới từng chỗ nhỏ, người thường khó làm được hay khó thấy hết.

Tiếng Việt phổ thông
cứu tinhdanh từ

Người hay vật tới đúng lúc cứu mình ra khỏi cơn nguy hay chỗ bí.

Tiếng Việt phổ thông
kết tinhdanh từ; động từ

Cái đọng lại, gom lại từ phần tốt đẹp nhứt của nhiều thứ; cũng nói việc đọng lại thành cái đó.

Tiếng Việt phổ thông
đuối tinhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
hành tinhdanh từ

Khối cầu lớn trong vũ trụ, tự nó không phát sáng, xoay quanh một ngôi sao như trái đất xoay quanh mặt trời.

Tiếng Việt phổ thông
minh tinhdanh từ

Người đóng phim, đóng tuồng nổi tiếng, được nhiều người biết và ái mộ; ngôi sao màn ảnh, sân khấu.

Tiếng Việt phổ thông
thủy tinhdanh từ

Chất cứng, trong suốt, dễ bể, nấu từ cát mà ra, dùng làm ly, lọ, bồn, dĩa.

Tiếng Việt phổ thông
tinh quáitính từ

Ranh mãnh, láu lỉnh, hay bày trò hay ngầm chọc người khác mà bề ngoài không để lộ hết.

Phương ngữ Nam Bộ
tinh thầndanh từ

Phần ý nghĩ, tình cảm, ý chí ở bên trong con người, khác với thân xác và tiền của.

Tiếng Việt phổ thông
siêng năngtính từ

Chịu làm và làm đều, không bỏ bê, không đợi ai nhắc.

Tiếng Việt phổ thông
tinh khiếttính từ

Trong sạch, không pha tạp, không vấy bẩn.

Tiếng Việt phổ thông
trắng tinhtính từ

Là trắng sạch không một vết, màu của tờ giấy mới và của tấm vải chưa dùng, nên nghĩa bóng là lòng chưa vướng gì.

Phương ngữ Nam Bộ
tinh nghịchtính từ

Hay bày trò chọc người ta cho vui, mà chọc bằng cái tinh chớ không bằng cái ác.

Tiếng Việt phổ thông
vị cứu tinhdanh từ

Người hay vật tới đúng lúc để cứu mình ra khỏi cảnh khó, như một ngôi sao cứu mạng.

Phương ngữ Nam Bộ
thiêng liêngtính từ

Cao quý tới mức không dám coi thường, thuộc về cõi trên hay về cái mình kính.

Tiếng Việt phổ thông
chiêm tinh họcdanh từ

Môn coi vị trí các vì sao trên trời để đoán vận mạng, tánh tình của con người.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 精 (33 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng