Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết48 từ

Nghĩa chữ

Chữ 如 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 如 (40)

Xem tất cả từ điển
như ýtính từ

Đúng như lòng mình mong muốn, không có gì trái với điều mình trông đợi.

Tiếng Việt phổ thông
in nhưMục từ
Tiếng Việt phổ thông
tỷ nhưMục từ
Tiếng Việt phổ thông
coi nhưđộng từ

Là kể một cái là cái khác cho tiện, dầu thiệt ra nó chưa hẳn vậy, nên nó là lời ước lượng chớ không phải lời khẳng định; lối văn xưa còn dùng nó để tả cái vẻ bề ngoài, trông như.

Phương ngữ Nam Bộ
giả nhưđộng từ

Làm bộ như, làm ra vẻ như một điều không có thiệt; cũng nói món đồ được làm cho giống như một thứ khác.

Tiếng Việt phổ thông
mai nhưMục từ
Tiếng Việt phổ thông
nếu nhưliên từ

Liên từ như nếu, làm cho giả thiết nổi rõ hơn (nếu như A thì B); nếu như vậy, nếu như thế là trong trường hợp đó.

Phương ngữ Nam Bộ
như thếtrạng từ

Giống cái vừa nói tới hay vừa thấy; theo cách đó, tới mức đó; cũng như nói như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
như vầytrạng từ

Là như cái đang xảy ra ngay đây, người nói vừa nói vừa chỉ vô cảnh trước mắt chớ không kể lại chuyện đã qua.

Phương ngữ Nam Bộ
vậy nhưMục từ
Tiếng Việt phổ thông
liền nhưMục từ
Tiếng Việt phổ thông
như khócMục từ
Tiếng Việt phổ thông
y hệt nhưcụm từ so sánh

Giống in như vậy, không sai khác chút nào so với cái mình đem ra so.

Phương ngữ Nam Bộ
đúng y nhưcụm từ so sánh

Giống hệt, không sai chút nào so với điều đã nói, đã đoán hay đã tính trước.

Phương ngữ Nam Bộ
làm bộ nhưcụm động từ

Cố ý làm ra vẻ như có chuyện gì đó, trong khi thiệt ra không phải vậy, để người khác tin theo.

Phương ngữ Nam Bộ
như vậy máMục từ
Tiếng Việt phổ thông
như vậy téMục từ
Tiếng Việt phổ thông
thí dụ nhưquán ngữ

Dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể cho người nghe dễ hiểu điều mình đang nói, giống chẳng hạn như.

Phương ngữ Nam Bộ
lẹ như chớpthành ngữ

Nhanh vô cùng, nhanh như tia chớp, làm xong một động tác trong nháy mắt.

Phương ngữ Nam Bộ
nếu như vậycụm liên từ

Nếu quả thiệt là như điều vừa nói hay vừa nghĩ tới; dùng để nối một giả định với cái hệ quả của nó.

Phương ngữ Nam Bộ
nhỏ như vậyMục từ
Tiếng Việt phổ thông
như vậy haiMục từ
Tiếng Việt phổ thông
như vậy tuyMục từ
Tiếng Việt phổ thông
như vậy xinMục từ
Tiếng Việt phổ thông
chắn như vậyMục từ
Tiếng Việt phổ thông
chết như vậyMục từ
Tiếng Việt phổ thông
coi cũng nhưMục từ
Tiếng Việt phổ thông
đoán như vậyMục từ
Tiếng Việt phổ thông
động như vậyMục từ
Tiếng Việt phổ thông
như ban ngàycụm so sánh

Sáng rõ giống như lúc ban ngày, dùng để tả đêm trăng hay đèn đuốc soi sáng quá chừng.

Phương ngữ Nam Bộ
như say rượucụm so sánh

Lảo đảo, nghiêng ngả, không đứng vững hay không đi thẳng được, giống như người uống rượu say.

Phương ngữ Nam Bộ
như vậy càngMục từ
Tiếng Việt phổ thông
như vậy thậtMục từ
Tiếng Việt phổ thông
sống như thếMục từ
Tiếng Việt phổ thông
chẳng hạn nhưquán ngữ

Quán ngữ dùng để đưa ra một thí dụ cụ thể cho điều vừa nói tới, nghĩa như lấy thí dụ là, như là.

Phương ngữ Nam Bộ
giống hệt nhưquán ngữ

Giống tới mức không khác chút nào, y như cái được đem ra so; cũng dùng để so sánh cho thấy hình ảnh thiệt rõ.

Phương ngữ Nam Bộ
như ruột thịtcụm tính từ

Thân thiết, thương nhau như người cùng một dòng, anh chị em một nhà, dầu không phải bà con.

Phương ngữ Nam Bộ
như thường lệquán ngữ

Theo đúng cái nếp quen, y như mọi lần trước; dùng để nói một việc lặp lại đều đặn, không có gì khác.

Phương ngữ Nam Bộ
như vậy chúngMục từ
Tiếng Việt phổ thông
ốm như tàu láthành ngữ

Ốm lắm, thân mình mỏng manh xơ xác như một tàu lá, thường vì bịnh, vì buồn rầu hay vì ăn ngủ không được.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 如 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng