Nghĩa chữ
Chữ 如 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 如 (40)
Đúng như lòng mình mong muốn, không có gì trái với điều mình trông đợi.
Là kể một cái là cái khác cho tiện, dầu thiệt ra nó chưa hẳn vậy, nên nó là lời ước lượng chớ không phải lời khẳng định; lối văn xưa còn dùng nó để tả cái vẻ bề ngoài, trông như.
Làm bộ như, làm ra vẻ như một điều không có thiệt; cũng nói món đồ được làm cho giống như một thứ khác.
Liên từ như nếu, làm cho giả thiết nổi rõ hơn (nếu như A thì B); nếu như vậy, nếu như thế là trong trường hợp đó.
Giống cái vừa nói tới hay vừa thấy; theo cách đó, tới mức đó; cũng như nói như vậy.
Là như cái đang xảy ra ngay đây, người nói vừa nói vừa chỉ vô cảnh trước mắt chớ không kể lại chuyện đã qua.
Giống in như vậy, không sai khác chút nào so với cái mình đem ra so.
Giống hệt, không sai chút nào so với điều đã nói, đã đoán hay đã tính trước.
Cố ý làm ra vẻ như có chuyện gì đó, trong khi thiệt ra không phải vậy, để người khác tin theo.
Dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể cho người nghe dễ hiểu điều mình đang nói, giống chẳng hạn như.
Nhanh vô cùng, nhanh như tia chớp, làm xong một động tác trong nháy mắt.
Nếu quả thiệt là như điều vừa nói hay vừa nghĩ tới; dùng để nối một giả định với cái hệ quả của nó.
Sáng rõ giống như lúc ban ngày, dùng để tả đêm trăng hay đèn đuốc soi sáng quá chừng.
Lảo đảo, nghiêng ngả, không đứng vững hay không đi thẳng được, giống như người uống rượu say.
Quán ngữ dùng để đưa ra một thí dụ cụ thể cho điều vừa nói tới, nghĩa như lấy thí dụ là, như là.
Giống tới mức không khác chút nào, y như cái được đem ra so; cũng dùng để so sánh cho thấy hình ảnh thiệt rõ.
Thân thiết, thương nhau như người cùng một dòng, anh chị em một nhà, dầu không phải bà con.
Theo đúng cái nếp quen, y như mọi lần trước; dùng để nói một việc lặp lại đều đặn, không có gì khác.
Ốm lắm, thân mình mỏng manh xơ xác như một tàu lá, thường vì bịnh, vì buồn rầu hay vì ăn ngủ không được.