Deliberately, on purpose.
Tiếng Anh: Là làm có chủ tâm, biết rõ mình đang làm gì, nói đối lại với vô tình.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Deliberately, on purpose.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm có chủ tâm, biết rõ mình đang làm gì. Nó đứng trước động từ và nói đối lại với vô tình. Trong truyện nó là cái ranh giới giữa lỗi và tội.
🇬🇧 Acting with intent and full knowledge, set against acting by chance. It stands before the verb, and in stories it marks the line between a mishap and a crime.
Thí dụ:
Mà có thể rằng hắn cố ý nhưng lại còn nhát nên không dám phiêu lưu xa hơn nữa.
It may be he meant it deliberately but was still too timid to venture further.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITới ngõ rẽ, Cúc Huyền và My dừng lại nói chuyện, họ cố ý chờ cho Lũy qua khỏi.
At the turning the two stopped to talk, deliberately waiting for him to pass.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaBỗng dưng, ông nảy ra ý nghĩ trở về nhà vì cô Huôi cố ý làm mất thể diện ông.
Of a sudden he thought of going home, for she had deliberately shamed him.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònPhải cố ý gặp nhau thì mới có tình, chớ thình lình gặp nhau thì có tình chi đâu.
Only meeting deliberately makes affection, for what affection is there in meeting by chance.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hônTại nó làm quá, con giận xô nó té nó chết, chớ không phải con cố ý giết nó.
He went too far, I pushed him in anger and he fell and died, but I did not kill him deliberately.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngCô dâu nói bằng giọng thường nhưng vẫn hách một cách kín đáo mà không cố ý.
The bride spoke in an ordinary voice yet quietly haughty without meaning to be.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênMắt Liên sáng Liên vì mừng rỡ thật sự , mà cũng vì cố ý làm ra vẻ ham của.
Her eyes shone from real delight, and also from deliberately feigning greed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IViên đạn và nạn nhân đều vô tình như nhau, chỉ có những kẻ bắn đi là cố ý.
The bullet and the victim were alike blameless, and only those who fired acted deliberately.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétNgười Pháp cố ý ém nhẹm những rắc rối xảy ra trong việc phân phối đất đai.
The French deliberately hushed up the troubles that arose in distributing the land.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamAnh cố ý mà biết phiến diện, cố ý mà chỉ thấy những điểm xấu của lòng em.
You deliberately know only one side, deliberately see only the bad in my heart.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mà có thể rằng hắn cố ý nhưng lại còn nhát nên không dám phiêu lưu xa hơn nữa.”“Tới ngõ rẽ, Cúc Huyền và My dừng lại nói chuyện, họ cố ý chờ cho Lũy qua khỏi.”“Bỗng dưng, ông nảy ra ý nghĩ trở về nhà vì cô Huôi cố ý làm mất thể diện ông.”“Phải cố ý gặp nhau thì mới có tình, chớ thình lình gặp nhau thì có tình chi đâu.”“Tại nó làm quá, con giận xô nó té nó chết, chớ không phải con cố ý giết nó.”“Cô dâu nói bằng giọng thường nhưng vẫn hách một cách kín đáo mà không cố ý.”“Mắt Liên sáng Liên vì mừng rỡ thật sự , mà cũng vì cố ý làm ra vẻ ham của.”“Viên đạn và nạn nhân đều vô tình như nhau, chỉ có những kẻ bắn đi là cố ý.”