滿
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: thủy

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ水
Số nét14 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 㒼 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 㒼 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 滿 (13)

Xem tất cả từ điển
mởnđộng từ

Mởn là bớt đen, sáng ra, nhạt màu hơn, nói về nước da trong lời Nam Bộ cũ.

Tiếng Việt phổ thông
mãn ýtính từ

Vừa lòng, thấy được như mình muốn, không còn đòi gì thêm.

Tiếng Việt phổ thông
mãn tùMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mỹ mãntính từ

Tốt đẹp trọn vẹn, đúng như mình mong, không còn chỗ nào phải chê.

Tiếng Việt phổ thông
bất mãntính từ

Không bằng lòng, trong bụng còn ấm ức vì thấy mình chưa được vừa ý.

Tiếng Việt phổ thông
mãn đờitrạng từ

Cho tới hết đời mình, suốt đời không dứt.

Phương ngữ Nam Bộ
mơn mởntính từ

Mơn mởn là non, tươi, xanh tốt, đầy sức sống, nói về lá, cỏ hay trái non trên cành.

Phương ngữ Nam Bộ
mãn nhãntính từ

Coi cho đã con mắt, coi tới chừng thấy đủ, thấy thỏa.

Tiếng Việt phổ thông
mãn phầnMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mãn tangđộng từ

Hết thời gian để tang cho người thân đã mất theo phong tục, thường là cha mẹ, chồng hay vợ.

Tiếng Việt phổ thông
thoả mãnMục từ
Tiếng Việt phổ thông
thỏa mãnđộng từ; tính từ

Được đúng điều mình muốn nên thấy đủ, thấy vừa lòng, không còn đòi gì thêm; cũng là làm cho ai được như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
mãn nguyệntính từ

Vui lòng, thỏa lòng vì điều mình mong ước đã được như ý.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 滿 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng