Âm: thủy
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 㒼 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 㒼 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 滿 (13)
Mởn là bớt đen, sáng ra, nhạt màu hơn, nói về nước da trong lời Nam Bộ cũ.
Vừa lòng, thấy được như mình muốn, không còn đòi gì thêm.
Tốt đẹp trọn vẹn, đúng như mình mong, không còn chỗ nào phải chê.
Không bằng lòng, trong bụng còn ấm ức vì thấy mình chưa được vừa ý.
Cho tới hết đời mình, suốt đời không dứt.
Mơn mởn là non, tươi, xanh tốt, đầy sức sống, nói về lá, cỏ hay trái non trên cành.
Coi cho đã con mắt, coi tới chừng thấy đủ, thấy thỏa.
Hết thời gian để tang cho người thân đã mất theo phong tục, thường là cha mẹ, chồng hay vợ.
Được đúng điều mình muốn nên thấy đủ, thấy vừa lòng, không còn đòi gì thêm; cũng là làm cho ai được như vậy.
Vui lòng, thỏa lòng vì điều mình mong ước đã được như ý.