Nghĩa chữ
Chữ 雅 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 雅 (10)
Thiếu lịch sự, không giữ phép với người đối diện trong lời nói hay cách cư xử.
Đẹp và sang trong cách cư xử, không thấp hèn, không thô.
Dịu dàng, lịch sự và dễ chịu trong lời nói, trong cách đối đãi, không gắt gỏng, không gây gổ với ai.
Đẹp một cách nhẹ nhàng, có học, không thô, không ồn ào; nói về lời văn, câu thơ, lời ăn tiếng nói, dáng vẻ hay một nghề.
Thứ nhạc êm tai, thanh tao, nghe sang cả, như nhạc chơi nơi cung điện.
Bị mất mặt nặng, nhục tới mức người ta thấy mà mình cũng biết.
Thiếu lịch sự, không giữ lễ độ trong lời nói hay cách cư xử, làm người khác khó chịu.
Có dáng điệu, cách ăn mặc và cử chỉ thanh lịch, tao nhã.
Coi nhẹ nhàng mà lịch sự, không thô không xẵng, từ tiếng nói tới dáng đi.
Nói người, thường là đàn ông, lịch lãm, rộng rãi, ăn nói và phong thái thanh nhã, dễ làm người khác mến phục.