Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ 雅 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 雅 (10)

Xem tất cả từ điển
bất nhãtính từ

Thiếu lịch sự, không giữ phép với người đối diện trong lời nói hay cách cư xử.

Tiếng Việt phổ thông
cao nhãtính từ

Đẹp và sang trong cách cư xử, không thấp hèn, không thô.

Tiếng Việt phổ thông
hòa nhãtính từ

Dịu dàng, lịch sự và dễ chịu trong lời nói, trong cách đối đãi, không gắt gỏng, không gây gổ với ai.

Tiếng Việt phổ thông
tao nhãtính từ

Đẹp một cách nhẹ nhàng, có học, không thô, không ồn ào; nói về lời văn, câu thơ, lời ăn tiếng nói, dáng vẻ hay một nghề.

Tiếng Việt phổ thông
nhã nhạcdanh từ

Thứ nhạc êm tai, thanh tao, nghe sang cả, như nhạc chơi nơi cung điện.

Tiếng Việt phổ thông
nhục nhãtính từ

Bị mất mặt nặng, nhục tới mức người ta thấy mà mình cũng biết.

Phương ngữ Nam Bộ
khiếm nhãtính từ

Thiếu lịch sự, không giữ lễ độ trong lời nói hay cách cư xử, làm người khác khó chịu.

Tiếng Việt phổ thông
phong nhãtính từ

Có dáng điệu, cách ăn mặc và cử chỉ thanh lịch, tao nhã.

Tiếng Việt phổ thông
thanh nhãtính từ

Coi nhẹ nhàng mà lịch sự, không thô không xẵng, từ tiếng nói tới dáng đi.

Tiếng Việt phổ thông
hào hoa phong nhãthành ngữ (tính từ)

Nói người, thường là đàn ông, lịch lãm, rộng rãi, ăn nói và phong thái thanh nhã, dễ làm người khác mến phục.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 雅 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng