庫
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 庫 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 庫 (3)
kho quẹtdanh từ
Kho quẹt là món chấm Nam Bộ, nước mắm kho với đường, tiêu, tóp mỡ hay tôm khô cho sệt lại, ăn bằng cách quẹt rau luộc hay cơm vô.
Phương ngữ Nam Bộ
kho tàngdanh từ
Của chôn giấu chưa ai lấy được; cũng nói cái vốn chung của một dân tộc.
Phương ngữ Nam Bộ
cá kho tộcụm danh từ
Món cá được kho liu riu với nước mắm, đường và gia vị trong tộ hoặc nồi nhỏ tới khi cá thấm và nước kho đậm lại, thường ăn với cơm.
Tiếng Việt phổ thông