Trở lại từ điển

công nhận

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “công nhận” là gì?

Chữ Hán 公認: thừa nhận một điều là đúng, là thiệt hay phải lẽ (công nhận lời nói phải, phải công nhận); cũng nói giá trị, sự thiệt được mọi người hay giới hiểu biết nhìn nhận.

Tiếng Anh: To acknowledge that something is true, real or reasonable, as in I have to admit; also, of a value or finding, to be recognised by people or by scholars generally.

Cách đọc
công nhận(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “công nhận”:

3 nét nghĩa
1thừa nhận điều là đúng, là thiệtnhận định[thường]
B1

🇻🇳 Chữ Hán viết 公認: nói hay nghĩ rằng một lời nói, một nhận xét hay một sự việc là đúng, là thiệt, là phải lẽ, nhiều khi sau khi đã cân nhắc hay dù không muốn: công nhận lời ấy là đúng, công nhận sự đó là sự thiệt.

🇬🇧 To say or accept that a statement, a judgement or a fact is true, real or reasonable, often after weighing it or against one's wishes: to admit that someone's words are right.

Cụm thường gặp:
công nhận lờicông nhận là đúngcông nhận sự thiệt
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + công nhận + tân ngữcông nhận + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + công nhận

Thí dụ:

Tôi công nhận sự đó là sự thiệt.

I acknowledge that this is the truth.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Bây giờ tôi mới công nhận lời ấy thiệt là đúng.

Only now do I admit that those words were quite right.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Thuần chau mày, trong trí công nhận lời nói của cô Vân là chánh đáng, nên không phản đối được.

Thuan frowned; in his mind he conceded that Van's words were fair, so he could not object.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Hai cô đều công nhận lời của sư luận thiệt là hạp lý.

Both young women agreed that the monk's reasoning was truly sound.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Phương công nhận văn mình còn non nớt, Phương xin phục thiện và thành thật cảm ơn mấy anh.

Phuong admitted his writing was still immature; he accepted the criticism and sincerely thanked them.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi
2phải công nhận: lời nhận xét thiệt lònglời ăn tiếng nói[thân mật]
B1

🇻🇳 Trong phải công nhận, phải công nhận rằng, phải công nhận là: mở đầu một lời nhận xét thiệt lòng, nhiều khi khen điều mình không định khen hay chấp nhận điều trái ý mình.

🇬🇧 In phai cong nhan (I have to admit, admittedly): introduces an honest remark, often praise the speaker did not mean to give or a point conceded against their own view.

Cụm thường gặp:
phải công nhậnphải công nhận rằngphải công nhận là
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + công nhận + tân ngữcông nhận + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + công nhận

Thí dụ:

Nhưng phải công nhận rằng dù sao sống ở đây tôi cũng thoải mái hơn.

But I have to admit that, all things considered, I am more at ease living here.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Trà phải công nhận, dù ở tuổi này, trông mẹ hãy còn khá hấp dẫn.

Tra had to admit that even at this age her mother still looked rather attractive.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
3được mọi người, giới hiểu biết nhìn nhậnxã hội[trang trọng]
B2

🇻🇳 Nói về giá trị, sự ích lợi hay một điều đã được chứng minh: được mọi người, giới hiểu biết hay khoa học nhìn nhận là có thiệt, là đúng, là đáng kể.

🇬🇧 Of a value, a benefit or a finding: to be recognised by people at large, by the learned or by science as real, correct or worth reckoning with.

Cụm thường gặp:
được công nhậnai cũng công nhậnkhoa học không công nhận
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + công nhận + tân ngữcông nhận + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + công nhận

Thí dụ:

Trong hoàn cầu ai mà chẳng trọng báo giới, ai mà chẳng công nhận sự ích lợi của báo giới.

The world over, who does not respect the press, who does not recognise its usefulness?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Cái giá trị của nó, người ta đã công nhận từ lâu rồi.

Its worth has long been recognised.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Jansé có thử chứng minh, chứng minh của ông khá vững, nhưng khoa học không công nhận, cho là không vững.

Janse did try to prove it, and his proof was fairly solid, but science did not accept it and judged it unsound.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi công nhận là đúng.”
Chân Phương, Bức Tranh Dòng Họ Nguyễn, 7. Sấm Trạng Trong Tranh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “công nhận”

“công nhận” nghĩa là gì?

Chữ Hán 公認: thừa nhận một điều là đúng, là thiệt hay phải lẽ (công nhận lời nói phải, phải công nhận); cũng nói giá trị, sự thiệt được mọi người hay giới hiểu biết nhìn nhận.

“công nhận” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức Tranh Dòng Họ Nguyễn của Chân Phương: “Tôi công nhận là đúng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.