công nhận

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

To acknowledge that something is true, valid, valuable, or attributable to someone; also, for an authority to grant official recognition to a status, qualification, result, or entity. In colloquial speech, phải công nhận introduces a candid concession: admittedly or I have to say.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
công nhận(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Động từ Hán–Việt có ba cách dùng chính: thừa nhận một sự thật hoặc đánh giá; ghi nhận giá trị, đóng góp hay quyền của ai; và xác lập chính thức một tư cách, kết quả hoặc văn bằng theo thẩm quyền. Trong khẩu ngữ, “phải công nhận…” mở đầu lời thừa nhận thật lòng, thường tương ứng admittedly hoặc I have to say. Công nhận không tự đồng nghĩa với đồng ý, chấp thuận, cấp phép hay khen ngợi trong mọi câu.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1thừa nhận một điều là đúng, có thật hoặc hợp lýNhận định và đối thoại[neutral]
B2

🇻🇳 Nói rằng mình chấp nhận một sự việc, nhận xét hoặc phần trách nhiệm là đúng sau khi xem xét hay đối thoại; người nói vẫn có thể không đồng ý với hệ quả hoặc quan điểm còn lại.

🇬🇧 To acknowledge that a fact, assessment, or share of responsibility is true after reflection or discussion; the speaker may still disagree with its consequences or with the rest of an argument.

Grammar Patterns:
công nhận + danh từcông nhận + là/rằng + mệnh đềphải + công nhận + mệnh đề

Ví dụ dùng từ:

Anh công nhận sai sót thuộc về mình rồi đề nghị sửa đơn hàng ngay trong chiều.

He acknowledges that the mistake was his and offers to correct the order that afternoon.

Source: VietLayers editorial example

“Tui phải công nhận món này nêm vừa miệng thiệt,” chú khách nói sau muỗng đầu tiên.

“I have to admit, this dish is seasoned just right,” the customer says after the first spoonful.

Source: VietLayers editorial example

Chị công nhận rằng kế hoạch cũ quá gấp, nhưng chưa đồng ý với mức chi của phương án mới.

She acknowledges that the old plan was too rushed but has not agreed to the cost of the new proposal.

Source: VietLayers editorial example

Không công nhận một lời đồn là sự thật chỉ vì nhiều tài khoản cùng chia sẻ nó.

Do not accept a rumour as true merely because many accounts share it.

Source: VietLayers editorial example
2ghi nhận giá trị, đóng góp, quyền hoặc tư cách của người hay sự vậtGhi nhận giá trị và quyền[neutral]
B2

🇻🇳 Thừa nhận và đối xử như một đóng góp, quyền, năng lực hoặc vị trí là có thật và đáng được tính đến. Nét nghĩa này có thể mang tính xã hội hoặc chuyên môn mà chưa nhất thiết là một quyết định hành chính.

🇬🇧 To recognise a contribution, right, ability, or standing as real and deserving consideration. This may be social or professional recognition without necessarily being an administrative decision.

Grammar Patterns:
công nhận + đóng góp/năng lực/quyềnđược + công nhận + là/nhưsự công nhận + của

Ví dụ dùng từ:

Nhóm ghi tên cô thợ may trong hồ sơ để công nhận đóng góp của người phục dựng mẫu áo.

The team names the seamstress in the record to recognise the contribution of the person who reconstructed the garment.

Source: VietLayers editorial example

“Tụi em chỉ mong công sức của đội hậu cần được công nhận đàng hoàng,” bạn tình nguyện viên nói.

“We only hope the logistics team's work is properly recognised,” the volunteer says.

Source: VietLayers editorial example

Việc công nhận quyền tác giả không có nghĩa mọi ý kiến của tác giả đều miễn khỏi phản biện.

Recognising authorship does not mean that all of the author's views are beyond criticism.

Source: VietLayers editorial example
3xác lập chính thức một tư cách, kết quả hoặc giá trị pháp lý theo thẩm quyềnPháp lý, hành chính và chuyên môn[formal]
B2

🇻🇳 Về cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền: ra quyết định hoặc áp dụng thủ tục để một văn bằng, kết quả, quan hệ, tiêu chuẩn hay tư cách có hiệu lực trong phạm vi xác định.

🇬🇧 For a competent authority or organisation, to grant formal recognition to a qualification, result, relationship, standard, or status within a defined jurisdiction or system.

Grammar Patterns:
cơ quan + công nhận + đối tượngđược + công nhận + theo/ởquyết định + công nhận

Ví dụ dùng từ:

Trường chỉ công nhận tín chỉ sau khi đối chiếu đề cương, số giờ học và kết quả đánh giá.

The university recognises the credits only after comparing the syllabus, contact hours, and assessment results.

Source: VietLayers editorial example

“Giấy này có được công nhận ở tỉnh khác không chị?” người nộp hồ sơ hỏi.

“Is this document officially recognised in another province?” the applicant asks.

Source: VietLayers editorial example

Quyết định công nhận kết quả có phạm vi riêng; nó không tự thay cho giấy phép hoạt động.

The decision recognising the result has its own scope; it does not automatically replace an operating licence.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tôi công nhận là đúng.
Chân PhươngBức Tranh Dòng Họ Nguyễn, 7. Sấm Trạng Trong Tranh