蒲
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thảo
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 浦 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 浦 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 蒲 (2)
bồdanh từ
Đồ đựng lúa lớn đan bằng tre (bồ lúa); tiếng lóng chỉ người yêu (có bồ, bồ cũ); và bạn thân, bạn cùng phe (các bồ, bồ với ông cò).
Phương ngữ Nam Bộ
mồ hôidanh từ
Nước tiết ra qua da khi trời nóng, khi làm lụng mệt hay khi lo sợ (đổ mồ hôi, lau mồ hôi); nói bóng là công sức làm lụng khó nhọc (đổ mồ hôi xót con mắt mới có).
Phương ngữ Nam Bộ