案
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết27 từ
Nghĩa chữ
Chữ 案 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 案 (3)
đồ ándanh từ
Bản vẽ và giấy tờ bày ra cách xây cất hay sửa sang một công trình, làm trước khi khởi công.
Tiếng Việt phổ thông
án ngữđộng từ
Đứng hay nằm chắn ngang một chỗ, che hay chặn lối qua lại.
Tiếng Việt phổ thông
mây áncụm từ
Mây kéo tới che khuất mặt trăng hay mặt trời, làm cho trời đất lờ mờ; nói ví thì là một niềm vui bị che bớt đi.
Phương ngữ Nam Bộ