Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết27 từ

Nghĩa chữ

Chữ 司 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 司 (19)

Xem tất cả từ điển
âm tidanh từ

Cõi ở dưới đất, nơi người ta tin là hồn người chết về ở.

Tiếng Việt phổ thông
ba tưdanh từ riêng

Tên cũ của nước Iran, xứ Persia xưa; văn Nam Bộ nhắc tới qua tượng cổ, tuồng tích và các dân tộc lâu đời.

Phương ngữ Nam Bộ
tư lựtính từ

Bộ mặt và cái bụng của một người đang nghĩ nhiều trong bụng, nên không vui.

Tiếng Việt phổ thông
ưu tưtính từ; danh từ

Lo nghĩ, buồn rầu trong lòng vì một chuyện chưa yên; cũng là nỗi lo nghĩ đó.

Tiếng Việt phổ thông
vô tưtính từ

Không lo nghĩ, không bận lòng chuyện gì, cứ vui sống tự nhiên.

Tiếng Việt phổ thông
đầu tưđộng từ, danh từ

Bỏ tiền của, công sức vô một việc làm ăn, một kỹ nghệ hay đất đai, trông về sau thu lời; cũng chỉ chính công cuộc bỏ vốn đó.

Tiếng Việt phổ thông
gia tưdanh từ

Của cải, tiền bạc, ruộng đất mà một nhà đang có; cái vốn liếng làm ăn của một gia đình.

Tiếng Việt phổ thông
ngã tưdanh từ

Chỗ hai con đường cắt nhau, từ đó rẽ ra được bốn ngả.

Phương ngữ Nam Bộ
suy tưđộng từ

Suy nghĩ sâu xa, trầm ngâm về một điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
tâm tưdanh từ

Là chỗ nghĩ và chỗ cảm ở trong lòng một người, nên nó là cái chỗ chớ không phải cái nỗi, và người ta nói trong tâm tư.

Tiếng Việt phổ thông
thứ tưtính từ

Đứng hàng số bốn khi đếm lần lượt: sau cái thứ ba, trước cái thứ năm.

Tiếng Việt phổ thông
tư cáchdanh từ

Phẩm chất làm người của một người; cũng là cái vai mình đứng khi làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
tư chứcdanh từ

Người làm công ăn lương cho hãng tư, không phải cho nhà nước; đối với công chức.

Tiếng Việt phổ thông
tư tìnhđộng từ

Ăn ở với nhau ngoài chuyện cưới hỏi, giấu người ta.

Tiếng Việt phổ thông
riêng tưtính từ

Của riêng một người, không dính tới ai khác.

Phương ngữ Nam Bộ
tương tưđộng từ

Thương một người mà không gần được, thương tới mức sanh bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
tư tưởngdanh từ

Là cái nghĩ của một người nói như một khối, nên nó khác ý kiến ở chỗ ý kiến là một điều còn tư tưởng là cả cái nếp nghĩ.

Tiếng Việt phổ thông
mạc tư khoadanh từ riêng

Moscow, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Sách vở miền Nam nhắc tên này như một nơi người ta được gởi đi học.

Phương ngữ Nam Bộ
đau tương tưcụm động từ

Nhớ thương một người tới mức buồn rầu, bần thần như mắc bịnh, thường vì thương mà không được đáp lại.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 司 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng