Nghĩa chữ
Chữ 司 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 司 (19)
Cõi ở dưới đất, nơi người ta tin là hồn người chết về ở.
Tên cũ của nước Iran, xứ Persia xưa; văn Nam Bộ nhắc tới qua tượng cổ, tuồng tích và các dân tộc lâu đời.
Bộ mặt và cái bụng của một người đang nghĩ nhiều trong bụng, nên không vui.
Lo nghĩ, buồn rầu trong lòng vì một chuyện chưa yên; cũng là nỗi lo nghĩ đó.
Không lo nghĩ, không bận lòng chuyện gì, cứ vui sống tự nhiên.
Bỏ tiền của, công sức vô một việc làm ăn, một kỹ nghệ hay đất đai, trông về sau thu lời; cũng chỉ chính công cuộc bỏ vốn đó.
Của cải, tiền bạc, ruộng đất mà một nhà đang có; cái vốn liếng làm ăn của một gia đình.
Chỗ hai con đường cắt nhau, từ đó rẽ ra được bốn ngả.
Suy nghĩ sâu xa, trầm ngâm về một điều gì.
Là chỗ nghĩ và chỗ cảm ở trong lòng một người, nên nó là cái chỗ chớ không phải cái nỗi, và người ta nói trong tâm tư.
Đứng hàng số bốn khi đếm lần lượt: sau cái thứ ba, trước cái thứ năm.
Phẩm chất làm người của một người; cũng là cái vai mình đứng khi làm một việc.
Người làm công ăn lương cho hãng tư, không phải cho nhà nước; đối với công chức.
Ăn ở với nhau ngoài chuyện cưới hỏi, giấu người ta.
Của riêng một người, không dính tới ai khác.
Thương một người mà không gần được, thương tới mức sanh bịnh.
Là cái nghĩ của một người nói như một khối, nên nó khác ý kiến ở chỗ ý kiến là một điều còn tư tưởng là cả cái nếp nghĩ.
Moscow, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Sách vở miền Nam nhắc tên này như một nơi người ta được gởi đi học.
Nhớ thương một người tới mức buồn rầu, bần thần như mắc bịnh, thường vì thương mà không được đáp lại.