Làm ra mặt cho ai cũng thấy, đứng đối với lén lút.
Tiếng Anh: Done openly for all to see, standing against the furtive.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Làm ra mặt cho ai cũng thấy, đứng đối với lén lút.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm ra mặt. Cái đáng để ý là nó luôn có cái lén ở bên kia, và kho văn Nam Bộ hay để hai cái ấy trong một câu: đôi ta đã công khai thành vợ chồng rồi không còn núp lén gì nữa, không công khai hại được mình hắn sẽ thầm lén, một đời công khai một bí mật. Coi chừng chữ nầy nằm trong câu khác: dày công khai phá, ra công khai khẩn.
🇬🇧 Done in the open. What is worth noticing is that the furtive always stands across from it, and the Southern corpus likes to set the two in one sentence: a couple openly married with no more hiding, a man who cannot harm openly and so will do it in secret, a life lived openly and another in secret. Beware of longer phrases that contain it.
Thí dụ:
Ta giao thiệp công khai mà không cần sự chấp nhận của bọn nó, chỉ có thế thôi.
We keep company openly and need nobody's leave for it, and that is all there is to it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenHọ công khai trêu chọc nhau, nhìn nhau đắm đuối và nói những lời tình tứ xa xôi.
They teased each other openly, gazed at each other rapt, and spoke tender roundabout words.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiĐám trẻ nối đuôi sau thầy cô, bấy giờ công khai cười chớ không giữ gìn nữa.
The children following behind the teachers now laughed openly and kept themselves in no longer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoBữa nay đôi ta đã công khai thành vợ chồng rồi, không còn núp lén gì nữa.
Today the two of us are openly husband and wife, and there is no more hiding.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻCon mà không nghe, má sẽ đặt vấn đề ra một cách công khai và chánh thức.
If you will not listen, mother will raise the matter openly and formally.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácXí Vĩnh là tình nhân của A Chúa, người đã bị cậu Cẩu hạ nhục công khai.
Xi Vinh is A Chua's sweetheart, the man Cau humiliated openly.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònChàng biết rằng Hồng làm bộ nhưng chàng cũng làm bộ như không dám công khai hành động.
He knew Hong was putting it on, but he too put it on as though not daring to act openly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngCó vợ bé công khai còn ít hại hơn là có vợ giấu đút nơi xó nào đó.
To have a second wife openly does less harm than to have one hidden away in some corner.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoNăm Quýnh ác lắm, không công khai hại được mình, hắn sẽ thầm lén.
Nam Quynh is very wicked, and unable to harm us openly he will do it in secret.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônGiữa đám đông bà Huyện lại nói công khai bà không cho cậu lên Lèo mà tìm mỏ tìm mồng gì hết.
In the middle of the crowd the magistrate's wife said openly that she would not let him go up to Laos to look for mines.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ta giao thiệp công khai mà không cần sự chấp nhận của bọn nó, chỉ có thế thôi.”“Họ công khai trêu chọc nhau, nhìn nhau đắm đuối và nói những lời tình tứ xa xôi.”“Đám trẻ nối đuôi sau thầy cô, bấy giờ công khai cười chớ không giữ gìn nữa.”“Bữa nay đôi ta đã công khai thành vợ chồng rồi, không còn núp lén gì nữa.”“Con mà không nghe, má sẽ đặt vấn đề ra một cách công khai và chánh thức.”“Xí Vĩnh là tình nhân của A Chúa, người đã bị cậu Cẩu hạ nhục công khai.”“Chàng biết rằng Hồng làm bộ nhưng chàng cũng làm bộ như không dám công khai hành động.”“Có vợ bé công khai còn ít hại hơn là có vợ giấu đút nơi xó nào đó.”