幹
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 幹 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 幹 (3)
cán sựdanh từ
Người có học một nghề chuyên môn và làm việc trong ngành đó, thí dụ ngành vô tuyến điện.
Tiếng Việt phổ thông
lút cántính từ, trạng từ
Lút cán là cắm, đóng sâu tới sát cán, phần lưỡi hay thân khuất hết trong vật được cắm vô.
Phương ngữ Nam Bộ
công cándanh từ
Sức lực mình bỏ ra mà làm nên được một việc, đáng được kể tới.
Tiếng Việt phổ thông