Nghĩa chữ
Chữ 函 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 函 (11)
Có chứa một ý bên trong mà không nói thẳng ra; ngầm có ý.
Nói năng, xét đoán bừa, không có gì làm bằng, không rõ ràng đâu ra đó.
Có chứa sẵn ở bên trong một ý, một nghĩa, dù không nói hẳn ra.
Bị người ta nghi, đổ cho điều mình không có làm mà chưa nói ra cho rõ được; cũng là nỗi bị nghi bậy đó.
Chứa ở trong nhiều ý, nhiều tình mà lời thì ngắn gọn; lời ít mà ý nhiều.
Hất cằm lên mà ra dấu, một cử chỉ có khi thay cho lời.
Là cả dãy răng trên hoặc dưới, kể chung một khối, và trong văn nó là một nét để tả người.
Chức huyện ban cho mà không phải làm việc, một tước mua được thời trước.
Kiểu giày xưa ở Nam Bộ, mũi bít, miệng rộng gợi hình hàm con ếch, bằng da hay da láng, thường mang với áo dài khăn đen hay mang đi trong nhà.
Hai hàng răng trên và dưới trong miệng, tức là cả bộ răng của một người.
Người mang hàm tri huyện, tức cái tước huyện được ban cho làm danh dự chớ không cai trị huyện nào, thường là người giàu có, danh giá ở Nam Kỳ thời trước.