Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ

Nghĩa chữ

Chữ 函 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 函 (11)

Xem tất cả từ điển
hàm ýđộng từ

Có chứa một ý bên trong mà không nói thẳng ra; ngầm có ý.

Tiếng Việt phổ thông
hàm hồtính từ

Nói năng, xét đoán bừa, không có gì làm bằng, không rõ ràng đâu ra đó.

Tiếng Việt phổ thông
bao hàmđộng từ

Có chứa sẵn ở bên trong một ý, một nghĩa, dù không nói hẳn ra.

Tiếng Việt phổ thông
hàm oanđộng từ; danh từ

Bị người ta nghi, đổ cho điều mình không có làm mà chưa nói ra cho rõ được; cũng là nỗi bị nghi bậy đó.

Tiếng Việt phổ thông
hàm súcđộng từ; tính từ

Chứa ở trong nhiều ý, nhiều tình mà lời thì ngắn gọn; lời ít mà ý nhiều.

Tiếng Việt phổ thông
hất hàmđộng từ

Hất cằm lên mà ra dấu, một cử chỉ có khi thay cho lời.

Phương ngữ Nam Bộ
hàm răngdanh từ

Là cả dãy răng trên hoặc dưới, kể chung một khối, và trong văn nó là một nét để tả người.

Phương ngữ Nam Bộ
huyện hàmdanh từ

Chức huyện ban cho mà không phải làm việc, một tước mua được thời trước.

Phương ngữ Nam Bộ
giày hàm ếchdanh từ

Kiểu giày xưa ở Nam Bộ, mũi bít, miệng rộng gợi hình hàm con ếch, bằng da hay da láng, thường mang với áo dài khăn đen hay mang đi trong nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
hai hàm răngdanh từ

Hai hàng răng trên và dưới trong miệng, tức là cả bộ răng của một người.

Phương ngữ Nam Bộ
ông huyện hàmdanh từ

Người mang hàm tri huyện, tức cái tước huyện được ban cho làm danh dự chớ không cai trị huyện nào, thường là người giàu có, danh giá ở Nam Kỳ thời trước.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 函 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng