Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết34 từ

Nghĩa chữ

Chữ 園 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 園 (29)

Xem tất cả từ điển
sở vườndanh từ

Là khu vườn cây ăn trái làm ăn lớn, tiếng Nam Bộ, nên nó khác cái vườn ở chỗ nó là một cơ ngơi có huê lợi.

Phương ngữ Nam Bộ
dạo vườnMục từ
Tiếng Việt phổ thông
học viêndanh từ

Người đi học ở một lớp, một trường dạy nghề hay dạy thêm, thường là người lớn.

Tiếng Việt phổ thông
hội viêndanh từ

Người có chân trong một hội, đã ghi tên vô hội và được hưởng quyền lợi của hội.

Tiếng Việt phổ thông
lập vườnđộng từ

Khai phá đất để làm vườn trồng cây trái hay cây công nghiệp.

Phương ngữ Nam Bộ
viên caiMục từ
Tiếng Việt phổ thông
vườn hoadanh từ

Khoảnh đất trồng hoa để ngó cho đẹp, trước sân nhà hay ngoài phố.

Phương ngữ Nam Bộ
vườn tràMục từ
Tiếng Việt phổ thông
công viêndanh từ

Cái vườn chung trong thành phố, ai cũng vô chơi, ngồi nghỉ được.

Tiếng Việt phổ thông
diễn viêndanh từ

Người đóng vai trên sân khấu hay trong phim; người đào kép của một gánh hát.

Tiếng Việt phổ thông
đoàn viênđộng từ

Người trong nhà sau hồi xa cách, thất lạc được về sum họp lại với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
giáo viêndanh từ

Người làm nghề dạy học ở trường, nhứt là trường sơ học, tiểu học.

Tiếng Việt phổ thông
miệt vườndanh từ

Miệt vườn là vùng đất giồng dọc sông Tiền, sông Hậu ở Nam Bộ, có nước ngọt, trồng nhiều cây ăn trái; cũng chỉ người, nếp sống quê của vùng đó.

Phương ngữ Nam Bộ
ngân viênMục từ
Tiếng Việt phổ thông
nhân viêndanh từ

Người làm công trong một sở hay một hãng, tính theo đầu người.

Tiếng Việt phổ thông
nhơn viêndanh từ

Là người làm việc ăn lương trong một sở, một hãng hay một nhà thương, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
sanh viênMục từ
Tiếng Việt phổ thông
sinh viêndanh từ

Là người đang học ở bậc đại học, khác học trò ở chỗ đã qua khỏi trường phổ thông.

Tiếng Việt phổ thông
vườn tượcdanh từ

Vườn nói chung, cả khu đất trồng cây quanh nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
giảng viêndanh từ

Người đứng lớp dạy cho người khác học một môn hay một nghề.

Tiếng Việt phổ thông
mương vườnMục từ
Tiếng Việt phổ thông
chuyên viêndanh từ

Người rành riêng một ngành, một nghề và làm việc trong ngành đó; người có tay nghề về kỹ thuật.

Tiếng Việt phổ thông
vườn cao sudanh từ

Khu đất trồng cây cao su để lấy mủ; người Nam kêu là vườn, dầu chỗ đó nhỏ hay rộng lớn như một đồn điền.

Phương ngữ Nam Bộ
biên tập viêndanh từ

Người lo viết bài, coi bài và sửa bài cho một tờ báo, một nhà sách hay một cơ quan.

Tiếng Việt phổ thông
vườn bách thúdanh từ

Vườn bách thú là danh từ chỉ sở thú, nơi được tổ chức để nuôi, chăm sóc và giới thiệu nhiều loài động vật, có thể phục vụ bảo tồn, nghiên cứu, giáo dục và tham quan tùy cơ sở. Bách thú là yếu tố Hán Việt 百獸, nghĩa đen trăm loài thú và dùng rộng cho muôn thú; toàn cụm tiếng Việt ghép vườn với bách thú, nên tab chữ chỉ ghi phần 百獸 chớ không dựng chữ Hán cho toàn đầu mục. Trong tiểu thuyết Hồ Biểu Chánh đặt tại Sài Gòn, vườn bách thú thường là nơi trẻ em đi coi chim, voi, cọp và cây cối, phù hợp với cơ sở nay mang tên Thảo Cầm Viên Sài Gòn. Tuy vậy, từ chung nầy có thể chỉ sở thú ở bất cứ nơi nào; muốn xác định địa điểm phải dựa vô tên riêng và bối cảnh. Không nhập vườn bách thú với vườn bách thảo chỉ chuyên về cây, sinh cảnh hoang dã hoặc khu bảo tồn. Tên gọi cũng không tự chứng minh tiêu chuẩn chăm sóc, phúc lợi động vật, số loài, giá vé hay chất lượng một cơ sở.

Phương ngữ Nam Bộ
chiêu đãi viêndanh từ

Là người làm nghề tiếp khách ở quán ăn hay tiệm nước, và trong truyện Sài Gòn nó thường đi với chữ trá hình để chỉ người tiếp khách làm nghề khác.

Tiếng Việt phổ thông
hướng dẫn viêndanh từ

Người đi theo để dắt đường, chỉ chỗ và nói cho người lạ biết về nơi họ tới.

Tiếng Việt phổ thông
điện thoại viêndanh từ

Người làm việc ở tổng đài điện thoại của một sở, một hãng, lo nghe máy và nối dây cho người gọi.

Tiếng Việt phổ thông
huấn luyện viêndanh từ

Người chuyên dạy và tập cho người khác làm cho được một việc cần tay nghề, như lái xe.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 園 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng