充
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 充 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 充 (5)
bổ sungđộng từ
Thêm vô phần còn thiếu để cho đủ, cho đầy.
Tiếng Việt phổ thông
lệ sungMục từ
Tiếng Việt phổ thông
sung túctính từ
Là đủ đầy dư dật, nói về một nhà, một vùng và cả về sức khỏe, nên nó rộng hơn giàu ở chỗ nó gồm cả cái sung mãn.
Tiếng Việt phổ thông
hưởng sungMục từ
Tiếng Việt phổ thông
sung sướngtính từ
Là vừa đủ đầy vừa vui trong lòng, nên nó khác giàu ở chỗ nó gồm cả cái bụng, và khác vui ở chỗ nó kéo dài thành một cảnh sống.
Tiếng Việt phổ thông