武
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ
Nghĩa chữ
Chữ 武 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 武 (8)
dạ vũdanh từ
Buổi họp mặt ban đêm có nhạc để khách nhảy đầm với nhau.
Tiếng Việt phổ thông
vũ nữdanh từ
Người con gái lấy việc múa làm nghề, ở đền hay ở phòng nhảy.
Tiếng Việt phổ thông
mãi võđộng từ
Đem võ nghệ ra diễn cho người ta coi ở chợ, ở chỗ đông người; người làm nghề nầy đi thành đoàn, hay được kêu là Sơn Đông mãi võ.
Phương ngữ Nam Bộ
vũ trụdanh từ
Toàn thể trời đất và muôn vật; nghĩa bóng là cả một thế giới riêng trong lòng hay trong đời một người.
Tiếng Việt phổ thông
dụng võđộng từ
Đem tài sức, nghề riêng của mình ra mà dùng; hay nói đất dụng võ là chỗ cho mình trổ tài.
Tiếng Việt phổ thông
võ nghệdanh từ
Cái tài đánh đỡ học được, gồm miếng võ và cách dùng binh khí.
Tiếng Việt phổ thông
khiêu vũđộng từ; danh từ
Nhảy đầm theo nhạc, hai người cặp nhau mà nhảy.
Tiếng Việt phổ thông
vũ trườngdanh từ
Chỗ mở ra cho người ta tới nhảy đầm, có nhạc, có đèn mờ, có người nhảy mướn.
Tiếng Việt phổ thông