Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết29 từ

Nghĩa chữ

Chữ 壓 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 壓 (13)

Xem tất cả từ điển
ấm áptính từ

Ấm mà dễ chịu, ấm ở ngoài da hay ấm ở trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
áp chếđộng từ

Lấy quyền, lấy thế mà ép người khác phải theo ý mình, không để cho họ tự do.

Tiếng Việt phổ thông
áp đảođộng từ

Lấn hơn hẳn, làm cho bên kia phải chịu lép, không chống lại được.

Tiếng Việt phổ thông
áp lựcdanh từ

Cái đè xuống, cái người ta làm cho mình phải chịu theo ý họ; theo nghĩa vật lý là sức ép của hơi, của nước, của không khí đè lên một mặt.

Tiếng Việt phổ thông
áp phedanh từ

Từ tiếng Pháp affaire: một vụ làm ăn, một mối mua bán hay dàn xếp để kiếm lời (cái áp phe nầy); làm áp phe, chạy áp phe là sống bằng nghề xoay xở, mối lái các vụ như vậy, có khi mang ý chê là mánh mung.

Phương ngữ Nam Bộ
bắt épđộng từ

Dùng sức hoặc dùng quyền mà buộc người khác phải làm cái họ không muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
dồn épđộng từ

Đè nén, ép lại vô một chỗ hay một tình thế chật hẹp, không cho thoát ra.

Phương ngữ Nam Bộ
nài épđộng từ

Cố mời, cố xin hay cố đòi nhiều lần, kèm sức ép, cho người khác phải nhận hay phải làm theo ý mình (nài ép ăn thêm, nài ép ở lại).

Phương ngữ Nam Bộ
áp dụngđộng từ

Đem một cách làm, một phép tắc, một điều đã học ra xài vô việc thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
ép buộcđộng từ

Bắt người ta phải làm cái họ không muốn làm.

Phương ngữ Nam Bộ
ép uổngđộng từ

Bắt buộc người khác làm điều họ không muốn, nhứt là trong chuyện hôn nhân.

Phương ngữ Nam Bộ
làm áp lựccụm động từ

Dùng sức ép, lời nói hay thế của mình để bắt người khác phải làm theo ý mình.

Phương ngữ Nam Bộ
làm áp phecụm động từ

Lối nói cũ, mượn tiếng Pháp affaire, nghĩa là chạy mối, thu xếp những vụ làm ăn, mua bán để kiếm lời.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 壓 (16 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng