Nghĩa chữ
Chữ 壓 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 壓 (13)
Ấm mà dễ chịu, ấm ở ngoài da hay ấm ở trong lòng.
Lấy quyền, lấy thế mà ép người khác phải theo ý mình, không để cho họ tự do.
Lấn hơn hẳn, làm cho bên kia phải chịu lép, không chống lại được.
Cái đè xuống, cái người ta làm cho mình phải chịu theo ý họ; theo nghĩa vật lý là sức ép của hơi, của nước, của không khí đè lên một mặt.
Từ tiếng Pháp affaire: một vụ làm ăn, một mối mua bán hay dàn xếp để kiếm lời (cái áp phe nầy); làm áp phe, chạy áp phe là sống bằng nghề xoay xở, mối lái các vụ như vậy, có khi mang ý chê là mánh mung.
Dùng sức hoặc dùng quyền mà buộc người khác phải làm cái họ không muốn.
Đè nén, ép lại vô một chỗ hay một tình thế chật hẹp, không cho thoát ra.
Cố mời, cố xin hay cố đòi nhiều lần, kèm sức ép, cho người khác phải nhận hay phải làm theo ý mình (nài ép ăn thêm, nài ép ở lại).
Đem một cách làm, một phép tắc, một điều đã học ra xài vô việc thiệt.
Bắt người ta phải làm cái họ không muốn làm.
Bắt buộc người khác làm điều họ không muốn, nhứt là trong chuyện hôn nhân.
Dùng sức ép, lời nói hay thế của mình để bắt người khác phải làm theo ý mình.
Lối nói cũ, mượn tiếng Pháp affaire, nghĩa là chạy mối, thu xếp những vụ làm ăn, mua bán để kiếm lời.