魔
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: ma

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ鬼
Số nét20 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 麻 phủ góc trên trái, 鬼 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ quỷ 鬼, nghĩa là ma quỷ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 麻 phủ góc trên trái, 鬼 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ quỷ 鬼, nghĩa là ma quỷ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 魔 (12)

Xem tất cả từ điển
ma dadanh từ

Hồn ma dưới nước trong truyện kể và lời đồn dân gian miền sông nước, người ta tin có ở những khúc sông vắng, sâu.

Phương ngữ Nam Bộ
ma nídanh từ riêng

Ma Ní, tên gọi cũ của Manila, theo lối phiên âm lấy từ cách viết tiếng Pháp Manille, văn cũ kể chung với các xứ miền Dưới.

Phương ngữ Nam Bộ
đám madanh từ

Cuộc đưa người chết ra chỗ chôn, với đủ lễ và đủ người đi theo.

Phương ngữ Nam Bộ
ma laidanh từ

Loài ma trong truyện kể dân gian, được hình dung có phép lạ trông thấu gan ruột người khác; nghĩa bóng chỉ người như có phép đọc thấu lòng người.

Phương ngữ Nam Bộ
ma quỷdanh từ

Ma và quỷ nói chung, những thứ vô hình người ta tin là hay hiện ra phá phách, làm hại người sống; cũng dùng để chê người gian xảo.

Tiếng Việt phổ thông
ma rốcdanh từ riêng

Ma Rốc, tên nước ở tây bắc Phi châu; ở Sài Gòn tên nầy đọng lại trong lối nói giỡn tết Ma rốc, chỉ cái Tết không bao giờ tới.

Phương ngữ Nam Bộ
bóng madanh từ

Hình bóng người chết hiện về; nói bóng là người lặng lẽ, mờ nhạt như không có thiệt, hay hình ảnh cũ ám ảnh trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
ma ninhdanh từ

Tên một kiểu tóc đàn ông trong văn Nam Bộ cũ, hớt ngắn chung quanh mà chừa phần tóc trước dài hơn; thường nói hớt tóc điệu ma ninh.

Phương ngữ Nam Bộ
ma quáitính từ; danh từ

Có vẻ rờn rợn, huyền bí như thuộc về cõi ma; cũng dùng để chỉ chung ma quỷ, yêu quái.

Phương ngữ Nam Bộ
thây madanh từ

Xác người chết; cũng dùng ví người sống mà như đã chết, không còn hồn.

Tiếng Việt phổ thông
đưa đám macụm động từ

Đi theo đám tang, tiễn người chết ra tới chỗ chôn cất.

Phương ngữ Nam Bộ
ma cà rồngdanh từ

Một loại ma, người ta hình dung có răng nanh dài và nhọn lòi ra khỏi miệng, khiến ai thấy cũng sợ.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 魔 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng