Nghĩa chữ
Chữ 阻 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 阻 (13)
Là chặn cho một việc khó xảy ra hoặc không xảy ra được, và cũng dùng như danh từ chỉ chính cái chặn đó.
Xoay mình, quay qua quay lại; nghĩa rộng là xoay xở, lo liệu cho qua chuyện.
Quay lưng lại mà đi về phía mình vừa tới, hay bỏ đi nơi khác.
Quay ngược lại mà đi về chỗ mình vừa rời khỏi, cách nói quen của người miền Nam.
Xa xôi, bị sông núi hay đường sá ngăn ra, đi lại thăm nhau không dễ.
Khó đi lại, gập ghềnh và nguy hiểm vì núi non, vực sâu hay rừng rậm.
Chận không cho một việc chạy, làm cho việc đó không thành.
Bị cái gì cản ở giữa nên không trôi, không thành, nhứt là chuyện duyên phận.
Nằm lăn qua trở lại không ngủ được vì trong lòng có điều lo nghĩ.
Lanh lợi, biết xoay xở theo thời; cũng có nghĩa lật lọng, trở mặt, không giữ lời.
Cái nằm chắn ngang làm cho một việc không chạy được.
Là trở mình đổi thế để lo liệu, nên nó có cả nghĩa đen là xoay cái thân và nghĩa bóng là xoay xở cho qua cơn.
Là đổi mà hóa ra một thứ khác, nên nó luôn cần một chữ theo sau nói hóa ra cái gì, và nó chỉ cái đổi hẳn chớ không đổi tạm.