Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ 阻 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 阻 (13)

Xem tất cả từ điển
cản trởđộng từ

Là chặn cho một việc khó xảy ra hoặc không xảy ra được, và cũng dùng như danh từ chỉ chính cái chặn đó.

Phương ngữ Nam Bộ
day trởđộng từ

Xoay mình, quay qua quay lại; nghĩa rộng là xoay xở, lo liệu cho qua chuyện.

Phương ngữ Nam Bộ
trở gótđộng từ

Quay lưng lại mà đi về phía mình vừa tới, hay bỏ đi nơi khác.

Phương ngữ Nam Bộ
trở lộnđộng từ

Quay ngược lại mà đi về chỗ mình vừa rời khỏi, cách nói quen của người miền Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
cách trởtính từ

Xa xôi, bị sông núi hay đường sá ngăn ra, đi lại thăm nhau không dễ.

Tiếng Việt phổ thông
hiểm trởtính từ

Khó đi lại, gập ghềnh và nguy hiểm vì núi non, vực sâu hay rừng rậm.

Tiếng Việt phổ thông
ngăn trởđộng từ

Chận không cho một việc chạy, làm cho việc đó không thành.

Phương ngữ Nam Bộ
trắc trởtính từ

Bị cái gì cản ở giữa nên không trôi, không thành, nhứt là chuyện duyên phận.

Tiếng Việt phổ thông
trăn trởđộng từ

Nằm lăn qua trở lại không ngủ được vì trong lòng có điều lo nghĩ.

Phương ngữ Nam Bộ
tráo trởtính từ

Lanh lợi, biết xoay xở theo thời; cũng có nghĩa lật lọng, trở mặt, không giữ lời.

Phương ngữ Nam Bộ
trở ngạidanh từ; động từ

Cái nằm chắn ngang làm cho một việc không chạy được.

Tiếng Việt phổ thông
xoay trởđộng từ

Là trở mình đổi thế để lo liệu, nên nó có cả nghĩa đen là xoay cái thân và nghĩa bóng là xoay xở cho qua cơn.

Phương ngữ Nam Bộ
trở thànhđộng từ

Là đổi mà hóa ra một thứ khác, nên nó luôn cần một chữ theo sau nói hóa ra cái gì, và nó chỉ cái đổi hẳn chớ không đổi tạm.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 阻 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng