Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ

Nghĩa chữ

Chữ 毅 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 毅 (9)

Xem tất cả từ điển
đề nghịđộng từ, danh từ

Là nêu ra một việc cho người khác xét, đứng đầu câu thì thành một lời nhờ lịch sự như đề nghị anh Đông tới nhà một người, và làm danh từ thì là chính cái việc được nêu ra.

Tiếng Việt phổ thông
dị nghịđộng từ

Bàn ra tán vô cho là không phải, nói xấu sau lưng người ta.

Tiếng Việt phổ thông
hội nghịdanh từ

Cuộc họp đông người, có sắp đặt trước, để bàn bạc và quyết định việc chung.

Tiếng Việt phổ thông
nghị lựcdanh từ

Cái sức trong lòng giúp người ta gắng mà đi tới, gặp khó cũng không bỏ.

Tiếng Việt phổ thông
nghị luậnđộng từ

Bàn bạc, bàn luận có lý lẽ về một vấn đề; cũng chỉ loại văn bàn luận, phân tích.

Tiếng Việt phổ thông
cương nghịtính từ

Cứng cỏi, vững vàng, không dễ gì lung lay; hay nói về nét mặt.

Tiếng Việt phổ thông
quyết nghịđộng từ

`Quyết nghị` là động từ trang trọng chỉ một tập thể, hội đồng hoặc cuộc họp bàn bạc rồi đi đến quyết định chung, thường qua biểu quyết: *resolve; decide after deliberation; adopt by resolution*. Cấu trúc thường là `hội đồng quyết nghị + nội dung` hoặc `quyết nghị rằng`. Đây là từ có chứng tích `決議`, không phải lỗi chính tả; tuy nhiên phải phân biệt với `nghị quyết` là danh từ chỉ quyết định/văn bản được thông qua. Vì vậy `hội đồng quyết nghị thông qua phương án` có thể đúng, còn `ban hành một quyết nghị` trong tiếng Việt hành chính hiện đại thường cần xem lại xem người viết có định nói `nghị quyết` hay không. Việc quyết nghị không tự chứng minh đủ túc số, đúng thẩm quyền, nhất trí, hợp pháp hay đã có hiệu lực; phải đọc điều lệ, biên bản và văn bản liên quan. Từ này trang trọng, ít dùng trong hội thoại Sài Gòn và Nam Bộ; lời thường nói `bàn rồi chốt`, `cả nhóm biểu quyết rồi quyết`, nhưng không thay thuật ngữ trong trích dẫn chính thức. Tab ghi `決議`.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyến nghịđộng từ; danh từ

Đưa ra lời khuyên có cân nhắc về điều nên làm, thường là lời của người có chuyên môn hay của một cơ quan; cũng là lời khuyên đó.

Phương ngữ Nam Bộ
nghiêm nghịtính từ

Đứng đắn mà nghiêm, nét mặt và dáng điệu làm cho người ta phải kiêng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 毅 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng