劣
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 少 ở trên, 力 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 少 ở trên, 力 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 劣 (3)
liệttính từ, động từ
Mất sức cử động (nằm liệt giường, tê liệt); máy móc, công việc ngưng chạy (liệt máy, sanh hoạt tê liệt); chữ Hán 烈 là mạnh, dữ dội (mãnh liệt, quyết liệt) và cứng cỏi, lẫy lừng (tiết liệt, oanh liệt); chữ 列 là xếp vô, bày ra (liệt vào, la liệt).
Phương ngữ Nam Bộ
ác liệttính từ
Dữ dội, gay gắt hết sức, nói về cuộc tranh giành, đụng độ hay mối thù giữa hai bên.
Tiếng Việt phổ thông
lẹt đẹttừ tượng thanh, tính từ
Lẹt đẹt là tiếng nổ nhỏ, rời rạc như pháo nổ thưa; cũng là chậm chạp, cứ theo sau, không tiến lên kịp người ta.
Phương ngữ Nam Bộ