勉
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 免 đỡ góc dưới trái, 力 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 免 đỡ góc dưới trái, 力 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 勉 (2)
miễnđộng từ, kết từ
Chữ 免: cho khỏi phải chịu, phải nộp (miễn thuế, miễn tiền học); xin miễn là xin cho khỏi, xin thôi; miễn, miễn là nghĩa chỉ cần, với điều kiện; còn miễn cưỡng (勉強) là gượng ép, không vui lòng.
Phương ngữ Nam Bộ
miễn cưỡngtính từ, phó từ
Chữ Hán 勉強: làm, nhận hay bằng lòng một việc trong khi lòng không muốn, vì nể, vì bị ép hay vì hết cách (miễn cưỡng bằng lòng); nói lời cắt nghĩa, vẻ vui thì là gượng, không tự nhiên, không thiệt lòng.
Phương ngữ Nam Bộ