劬
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ力
Số nét7 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 句 bên trái, 力 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 句 bên trái, 力 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 劬 (8)

Xem tất cả từ điển
cần cùtính từ

Siêng năng, chịu khó làm việc đều đặn, không nề cực nhọc.

Tiếng Việt phổ thông
cù cưađộng từ

Dây dưa, kéo dài, trì hoãn chớ không chịu giải quyết dứt khoát (đánh cù cưa, cù cưa cù nhầy); cù cưa với ai là giữ chuyện qua lại lưng chừng, dây dưa với người đó.

Phương ngữ Nam Bộ
cù lầndanh từ, tính từ

Tên gọi dân gian của con cu li, loài thú nhỏ leo cây, ăn đêm, cử động chậm chạp; từ đó dùng chê hay trêu người chậm chạp, khờ khạo, vụng về, không lanh lợi.

Phương ngữ Nam Bộ
cù laodanh từ

Khoảng đất nổi giữa sông hay ngoài biển, có nước bao quanh (cù lao Giêng, cù lao Phố, đất cù lao); trong lời cũ Sài Gòn, Chợ Lớn còn là món lẩu dọn trong nồi có ống than ở giữa.

Phương ngữ Nam Bộ
cù lécđộng từ

`Cù léc` là làm người khác nhột bằng cách chạm, rà hoặc chọc nhẹ vào vùng nhạy cảm như hông, nách, lòng bàn chân; tương ứng `cù`, tiếng Anh *tickle*. Các dạng `chọc léc`, `thọc léc`, cùng chính tả `cù lét/chọc lét/thọc lét`, có thể gặp theo vùng và nguồn. Tiếng cười không tự chứng minh người bị cù đang thoải mái hay đồng ý; phải dừng khi họ né, khó chịu hoặc yêu cầu dừng. Không nhập với chọc ghẹo bằng lời, đâm/chọc gây thương tích hay cảm giác nhột tự phát.

Phương ngữ Nam Bộ
cù nhâyđộng từ, trạng từ

Dây dưa, lằng nhằng, kéo dài lời nói hay việc làm mãi không chịu dứt, làm người khác mất thì giờ.

Tiếng Việt phổ thông
Cù lao Phốdanh từ riêng

Địa danh lịch sử ở Biên Hòa, trên sông Đồng Nai, nơi người Hoa theo Trần Thắng Tài lập thương cảng Nông Nại Đại Phố, lớn nhứt miền Nam trước năm 1776.

Phương ngữ Nam Bộ
cù cưa cù nhầyđộng từ, trạng từ

Lời Nam Bộ chỉ sự dây dưa, lần lữa, kéo dài qua lại mãi mà không chịu dứt khoát một việc.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 劬 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng