猛
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: khuyển

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ犬
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết39 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 犭 bên trái, 孟 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khuyển 犬, nghĩa là chó.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 犭 bên trái, 孟 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khuyển 犬, nghĩa là chó.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 猛 (36)

Xem tất cả từ điển
mảnhdanh từ, tính từ

Miếng nhỏ tách ra từ một vật (mảnh giấy, mảnh vải, bể ra từng mảnh); một khoảnh có giới hạn (mảnh đất, mảnh vườn); còn nói dáng người thon nhỏ, mỏng manh (mảnh mai, mảnh khảnh, mỏng mảnh).

Phương ngữ Nam Bộ
mạnhtính từ

`Mạnh` là tính từ đa nghĩa: trong lời Nam Bộ cũ/khẩu ngữ có thể là khỏe, hết đau (`gia đình vẫn mạnh`, `đau mới mạnh`); chỉ sức lực, tiềm lực hoặc khả năng lớn; chỉ mặt có ưu thế (`điểm mạnh`); chỉ cường độ/tác dụng cao (`gió mạnh`, `rượu mạnh`, `thuốc mạnh`); và trong `mạnh tay`, `mạnh miệng`, `bước mạnh` tả hành động dứt khoát hoặc nhiều lực. Từ nguyên được nguồn ghi là âm phi Hán Việt của `猛` (âm Hán Việt chuẩn `mãnh`), nên phải trình bày đúng tư cách, không gọi đơn giản `mạnh` là âm Hán Việt chuẩn. `Mạnh` không tự cho biết khỏe về mặt nào, mức đo, an toàn thuốc/rượu hay ưu thế tuyệt đối.

Phương ngữ Nam Bộ
mạnh điMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mạnh mẽtính từ, phó từ

Có nhiều sức lực, khỏe khoắn, tráng kiện (sức còn mạnh mẽ, cây lên mạnh mẽ); có cường độ, thế lực lớn (tấn bộ mạnh mẽ, quyền thế mạnh mẽ, tình mạnh mẽ); tỏ ra vững vàng, kiên quyết (nói mạnh mẽ, hành động mạnh mẽ).

Phương ngữ Nam Bộ
cựa mạnhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
đập mạnhđộng từ

Giáng xuống một cái thiệt mạnh, và nói về trái tim thì là đánh dồn.

Phương ngữ Nam Bộ
gió mạnhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mạnh bạotính từ

Mạnh bạo là dám làm, quả quyết, không còn e dè do dự; trong văn cũ còn tả người có vẻ khỏe mạnh, dữ dằn.

Phương ngữ Nam Bộ
mạnh dạntính từ, phó từ

Vượt sự rụt rè, e ngại mà nói hay làm điều cần làm (mạnh dạn bước vô, mạnh dạn nói); trong lời Nam Bộ xưa còn tả người coi khỏe mạnh, cứng cáp, vững vàng (bộ tướng mạnh dạn, đứa nhỏ coi mạnh dạn lắm).

Phương ngữ Nam Bộ
mạnh taytính từ, phó từ

Dùng nhiều sức của tay khi làm một việc (chèo mạnh tay, giặt mạnh tay, quạt mạnh tay); nói rộng ra là làm, viết hay đối xử bạo, quyết liệt, không nương nhẹ.

Phương ngữ Nam Bộ
mau mạnhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mới mạnhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
sức mạnhdanh từ

Là cái sức làm được việc nặng, và rộng hơn là cái thế khiến người ta phải theo, như sức mạnh của tình yêu.

Tiếng Việt phổ thông
càng mạnhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
đánh mạnhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
dũng mãnhtính từ

Mạnh mẽ và gan dạ, không biết sợ, làm gì cũng hăng.

Tiếng Việt phổ thông
khỏe mạnhtính từ

Là trong người không bịnh và còn sức, nên hỏi thăm nhau người Nam Bộ hỏi bữa nay khỏe mạnh hay không.

Phương ngữ Nam Bộ
lành mạnhtính từ

Là khỏe, không bịnh tật; rộng hơn là tốt đẹp, không có gì hư hỏng, nói được cả về người, về phong trào và về nếp sống.

Tiếng Việt phổ thông
mạnh giỏitính từ

Lời Nam Bộ tương ứng mạnh khỏe: có sức khỏe tốt, không đau ốm (còn mạnh giỏi); và dùng trong lời hỏi thăm, chúc sức khỏe, từ giã (mạnh giỏi không, chúc mạnh giỏi, ở lại mạnh giỏi).

Phương ngữ Nam Bộ
mạnh khỏetính từ

Có sức khỏe tốt, khỏe khoắn (người mạnh khỏe, sức còn mạnh khỏe); dùng trong lời hỏi thăm, chúc sức khỏe (chúc mạnh khỏe); nói về cảnh vật thì là tươi tắn, đầy sức sống.

Phương ngữ Nam Bộ
mãnh liệttính từ, phó từ

Từ Hán Việt 猛烈: có lực, cường độ rất mạnh, dữ dội (gió giông mãnh liệt, phản ứng mãnh liệt, sức sống mãnh liệt); nói về tình cảm, ý muốn thì là rất sâu, rất mạnh (tình yêu mãnh liệt, niềm tin mãnh liệt, sống mãnh liệt).

Phương ngữ Nam Bộ
nhấn mạnhđộng từ

Nói rõ và nặng lời hơn ở một điểm để người nghe chú ý; cũng nói việc đè mạnh tay xuống một chỗ.

Phương ngữ Nam Bộ
ranh mãnhtính từ

Lanh mà nghịch, biết chỗ để cười thầm, chớ không có ác ý.

Phương ngữ Nam Bộ
rượu mạnhdanh từ

Rượu có độ cồn cao, uống mau say, như rượu đế, uýt-ky, cô-nhắc, khác với bia, rượu chát hay nước ngọt.

Phương ngữ Nam Bộ
siết mạnhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mạnh miệngtính từ, trạng từ

Mạnh miệng là ăn nói cứng cỏi, quả quyết, không ngại ngần; cũng nói nói cứng, nói chắc quá mức so với sự thiệt hay sức mình.

Phương ngữ Nam Bộ
người mạnhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
quăng mạnhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
tướng mạnhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
còn mạnh mẽMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mạnh vô hìnhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
còn mạnh giỏicụm tính từ

Vẫn còn khỏe mạnh, bình yên; lối hỏi thăm, kể lể quen của người Nam về sức khỏe người thân, người quen.

Phương ngữ Nam Bộ
xúc động mạnhMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mạnh ai nấy làmthành ngữ

Mạnh ai nấy làm là lối nói phê bình cảnh nhiều người cùng làm một việc chung mà ai theo ý nấy, không ai nghe ai, thiếu phối hợp nên việc không xong.

Phương ngữ Nam Bộ
Mạnh Thường Quândanh từ

Mạnh Thường Quân là người hào phóng đứng ra bỏ tiền của đỡ đầu, bao ăn uống hay tài trợ cho một việc, một nhóm người; tên lấy từ danh hiệu 孟嘗君 của Điền Văn nước Tề.

Phương ngữ Nam Bộ
sức mạnh vô hìnhdanh từ

Một cái lực không thấy được mà vẫn xô đẩy, lôi kéo hay giữ người ta lại, thường là một thôi thúc trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 猛 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng