Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết60 từ

Nghĩa chữ

Chữ 空 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 空 (40)

Xem tất cả từ điển
hổngphó từ, tính từ

Tiếng Nam Bộ nghĩa là không, dùng để phủ định (hổng biết, hổng có, hổng chịu); còn nghĩa là hở, trống (lỗ hổng) và hổng lên là hổng khỏi mặt đất.

Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: không
hổng cóđộng từ; phó từ

Tiếng nói miền Nam của không có: nói cái vắng, cái không sẵn, hay đứng trước động từ để chối cho chắc.

Phương ngữ Nam Bộ
chớ khôngliên từ

Lối nói của người Nam, bằng chứ không: nối điều mình khẳng định với điều mình gạt đi ở vế sau.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng biếtđộng từ

Là không biết, nói theo giọng Nam Bộ, và khi đứng cuối câu thì nó thành một tiếng than cho câu mình vừa nói.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng chịuđộng từ

Là không bằng lòng, không ưng cái người ta đề nghị, nói theo giọng Nam Bộ, và nó luôn có một người đang nài mình.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng đượcphó từ

Tiếng nói miền Nam của không được: làm không nổi, không được cho phép, hay không được hưởng một việc.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng phảiđộng từ

Là không phải, nói theo giọng Nam Bộ, và nó hay đi sau tiếng chớ để cải chính cái người ta vừa hiểu lầm.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng thèmđộng từ

Là không những không làm mà còn coi cái đó chẳng đáng, nên nó vừa là lời từ chối vừa là lời hờn dỗi.

Phương ngữ Nam Bộ
không khídanh từ

Thứ hơi mắt không thấy bao quanh ta, người và vật hít vô thở ra mà sống; cũng nói khoảng trống trên mặt đất, nơi vật gì đó quơ, quất, bơi qua.

Tiếng Việt phổ thông
không mấytrạng từ

Không bao nhiêu, không lắm; đặt trước một tánh chất hay một việc để nói nó có mà ít, chưa tới mức.

Phương ngữ Nam Bộ
không ngơcụm vị từ

Lối nói Nam Bộ nghĩa là không làm gì cả, không đụng tay vô việc gì; cũng dùng để nói không có gì hết, không hề có chuyện đó.

Phương ngữ Nam Bộ
không rờiđộng từ (cụm phủ định)

Cứ ở sát bên một người hay dán mắt vô một vật, không lúc nào lìa ra.

Phương ngữ Nam Bộ
chơn khôngtính từ

Cách người Nam nói chân không, là để chơn trần, không mang giày dép hay guốc gì hết.

Phương ngữ Nam Bộ
hàng khôngdanh từ

Việc đi lại, chuyên chở bằng máy bay; ngành lo việc lái và cho máy bay bay.

Tiếng Việt phổ thông
hổng chừngtrạng từ, cụm từ

Lời Nam Bộ nêu một khả năng hay một phỏng đoán chưa chắc, như không chừng, biết đâu, có lẽ; thường đi với cũng nên ở cuối câu.

Tiếng Việt phổ thông
không đặngcụm phó từ

Không được, không làm nổi; đứng sau động từ để nói một việc muốn làm mà làm không xong, lối nói Nam Bộ xưa.

Phương ngữ Nam Bộ
không giandanh từ

Khoảng trống rộng lớn bao quanh mọi vật, từ mặt đất lên tới trời cao, nơi mọi thứ có chỗ của nó.

Tiếng Việt phổ thông
không màngcụm động từ

Không ham, không thiết tới, không để ý tới một thứ mà người khác thường ham muốn hay lo ngại.

Phương ngữ Nam Bộ
không thôiphó từ, kết từ

Tiếng Nam Bộ đặt sau một thành phần để nói chỉ có cái đó, toàn là cái đó mà thôi (toàn nhà ngói không thôi, nghĩ không thôi); đứng đầu vế sau thì có nghĩa là nếu không thì, bằng không (chớ không thôi).

Phương ngữ Nam Bộ
không chừngphó từ

Có lẽ, biết đâu, dùng để nêu một điều có thể xảy ra mà chưa chắc; đặt sau một động từ hay tính từ thì chỉ sự thay đổi thất thường, khi thế nầy khi thế khác, không theo chừng mực nào.

Phương ngữ Nam Bộ
không do dựcụm trạng từ

Làm liền, không ngần ngừ, không đắn đo lâu, vì trong bụng đã quyết rồi.

Phương ngữ Nam Bộ
không trungdanh từ

Khoảng trời trống ở trên cao, phía trên mặt đất, nơi chim bay, diều lượn.

Tiếng Việt phổ thông
không tưởngtính từ

Chỉ có trong đầu óc mình nghĩ ra, nghe thì đẹp mà xa đời thiệt, không cách gì làm cho thành được.

Tiếng Việt phổ thông
phòng khôngdanh từ

Buồng trống, không có ai ở chung; nói cảnh người con gái tới tuổi mà vẫn ở một mình, chưa có chồng.

Tiếng Việt phổ thông
bầu không khídanh từ

Là cái khí sắc chung của một chỗ hay một cuộc gặp, chớ không phải cái khí để thở, nên nó luôn mang một lời tả tâm tình ở sau.

Phương ngữ Nam Bộ
không đáng kểcụm tính từ

Nhỏ nhoi, ít ỏi hay không quan trọng tới mức khỏi phải để tâm, khỏi phải tính tới.

Phương ngữ Nam Bộ
không đến nỗiphó từ chỉ mức độ

Chưa tới mức tệ như vậy; dùng để nói một cảnh ngộ hay một người không xấu, không khổ tới mức đáng lo.

Phương ngữ Nam Bộ
không mấy khiphó từ; quán ngữ

Ít khi, hiếm khi; cũng dùng để nói một dịp hiếm có nên phải làm cho trọn.

Phương ngữ Nam Bộ
không mảy mayphó từ

Không một chút nào, không hề, dùng trước động từ để phủ định hoàn toàn một cảm nghĩ hay một việc làm.

Phương ngữ Nam Bộ
chớ không phảiliên từ

Là nối hai vế để cải chính: vế trước là cái đúng, vế sau là cái người ta tưởng lầm mà mình gạt đi.

Phương ngữ Nam Bộ
không nao núngcụm động từ

Giữ lòng vững, không chùn bước, không sợ hay lung lay trước khó khăn, lời khóc lóc hay tin làm người khác hoảng.

Phương ngữ Nam Bộ
chịu không thấuđộng từ

Lối nói Nam Bộ nghĩa là không chịu nổi nữa, vì lạnh, đau, cay, nhớ nhà, lời xiên xỏ hay một cảnh đã vượt sức chịu đựng của người nói.

Phương ngữ Nam Bộ
không dám hó héđộng từ (thành ngữ)

Sợ tới nỗi không dám nói một tiếng, không dám lên tiếng, cứ làm thinh.

Phương ngữ Nam Bộ
không ích lợi gìquán ngữ

Chẳng đem lại cái lợi gì hết, làm cũng như không, lối nói để khuyên thôi đừng làm hay để bỏ qua một chuyện.

Phương ngữ Nam Bộ
chớ không phải làliên từ (cụm)

Nối hai vế để nhận cái nầy là đúng và gạt cái kia đi, nghĩa là mà không phải là; chớ là cách người Nam nói chữ chứ.

Phương ngữ Nam Bộ
không còn dấu vếtcụm động từ

Mất hết, không còn sót lại một chút gì để thấy, để nhận ra hay để lần theo.

Phương ngữ Nam Bộ
không khí nặng nềcụm danh từ

Bầu không khí căng thẳng, buồn bực, làm người trong đó thấy ngột ngạt, khó mở miệng.

Phương ngữ Nam Bộ
không nói chi hếtcụm động từ

Không nói một lời nào cả, cứ lặng thinh, theo cách nói của người Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
tuyệt nhiên khôngphó từ (cụm phủ định)

Hoàn toàn không, không một chút nào, dùng để nhấn mạnh một lời phủ định.

Phương ngữ Nam Bộ
không thể chối cãicụm tính từ

Rõ ràng, chắc chắn tới mức không ai cãi lại hay chối đi được, ai cũng phải nhìn nhận.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 空 (20 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng