Trở lại từ điển

nước lạnh

danh từbậc A1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Cold water; figuratively, a dash of cold water on one's spirits.

Tiếng Anh: Là nước không đun, uống thẳng hoặc dùng để dội, và trong lối nói thì một gáo nước lạnh là một chuyện làm tắt hết cái hăng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
nước lạnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Cold water; figuratively, a dash of cold water on one's spirits.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nước không đun, uống thẳng hoặc để dộiđời sống[tiếng địa phương]
A1

🇻🇳 Nước không đun, uống thẳng hoặc dùng để dội. Trong lối nói thì một gáo nước lạnh dội lên đầu là một chuyện bất ngờ làm tắt hết cái hăng, cái mừng của người ta.

🇬🇧 Water not boiled, for drinking or for dousing. In figurative speech a dipperful of it over the head is a sudden thing that puts out all one's eagerness.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nó thấy có bầu nước lạnh với cái ly để trên bàn nó bước lại rót nước mà uống.

He saw a jug of cold water and a glass on the table, went over, poured and drank.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Đó là mùi sắt đỏ trui trong nước lạnh, nghe khen khét một cách thật dễ chịu.

That was the smell of red iron quenched in cold water, scorched and truly pleasant.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Con nít uống rượu mau say, dân ghiền rượu thì coi rượu hơi giống nước lạnh.

Children get drunk fast, while steady drinkers find wine rather like cold water.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Lục cụ đích thân xách gáo nước đến mí nền nhà, múc nước lạnh cho Hai Tam.

The old monk himself carried a dipper to the edge of the floor and drew cold water for him.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Nước lạnh đôi khi cũng là phương thuốc thần diệu để chữa bệnh đấy cháu ạ.

Cold water is sometimes a marvellous remedy for illness, my child.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Tôi uống một ngụm nước lạnh trong chiếc ly nhỏ có pha chút bạc hà xanh.

I drank a mouthful of cold water from a small glass mixed with a little green mint.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Mình sẽ tủi thân biết bao mà bị một gáo nước lạnh như vậy dội lên đầu.

How wounded one would feel to have such a dipper of cold water poured over one's head.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Chị người nhà đã bưng hai ly nước lạnh ra tới nơi, với lại một gói thuốc, một hộp diêm.

The servant had brought out two glasses of cold water, and a packet of cigarettes and a box of matches.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Nước tro cây mắm, dầu dừa và nước lạnh trộn trong chảo, bắc lên bếp.

Ash water from that tree, coconut oil and cold water were mixed in the pan and set on the stove.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Định giựt nẩy mình như bất ngờ bị ai tạt nước lạnh vào lưng chàng.

He started as though someone had unexpectedly flung cold water on his back.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Nó thấy có bầu nước lạnh với cái ly để trên bàn nó bước lại rót nước mà uống.
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 4
Đó là mùi sắt đỏ trui trong nước lạnh, nghe khen khét một cách thật dễ chịu.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 5
Con nít uống rượu mau say, dân ghiền rượu thì coi rượu hơi giống nước lạnh.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
Lục cụ đích thân xách gáo nước đến mí nền nhà, múc nước lạnh cho Hai Tam.
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 2
Nước lạnh đôi khi cũng là phương thuốc thần diệu để chữa bệnh đấy cháu ạ.
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 6
Tôi uống một ngụm nước lạnh trong chiếc ly nhỏ có pha chút bạc hà xanh.
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 10
Mình sẽ tủi thân biết bao mà bị một gáo nước lạnh như vậy dội lên đầu.
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
Chị người nhà đã bưng hai ly nước lạnh ra tới nơi, với lại một gói thuốc, một hộp diêm.
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1