nước chảy đá mòn

tục ngữB1
Giải nghĩa nhanh:

This proverb says that steady, persistent effort can overcome even great difficulty over time. It is used to encourage patience and determination.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nước chảy đá mòn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Đây là câu tục ngữ khuyên rằng sự cố gắng bền bỉ, thực hiện đều đặn trong thời gian dài, có thể tạo ra kết quả lớn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1kiên trì lâu dài sẽ đem lại kết quảThành ngữ và tục ngữ[neutral]
B1

🇻🇳 Câu nói ví sự tác động nhỏ nhưng liên tục có thể làm thay đổi điều tưởng như rất khó, dùng để khuyên người ta không bỏ cuộc.

🇬🇧 A proverb comparing small but continuous effort to a force that can change something difficult, used to encourage people not to give up.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nước chảy đá mòn: dùng như một lời khuyên hoặc lời động viênnhắc/nhớ câu “nước chảy đá mòn”tin rằng “nước chảy đá mòn”

Ví dụ dùng từ:

Mẹ nói: “Con cứ luyện viết mỗi tối, nước chảy đá mòn mà.”

Mother said, “Keep practising writing every evening; steady persistence will pay off.”

Source: VietLayers editorial example

Chủ tiệm sửa xe bảo người học việc: “Đừng nản, nước chảy đá mòn.”

The repair-shop owner told the apprentice, “Don’t lose heart; persistence brings results.”

Source: VietLayers editorial example

Sau ba tháng tập vật lý trị liệu, anh nhớ câu “nước chảy đá mòn” và tiếp tục đi bộ mỗi sáng.

After three months of physiotherapy, he remembered that water flowing can wear away stone and continued walking every morning.

Source: VietLayers editorial example

Cô giáo viết “nước chảy đá mòn” ở góc bảng để động viên lớp đang ôn thi.

The teacher wrote “steady persistence brings results” in the corner of the board to encourage the class preparing for exams.

Source: VietLayers editorial example

Ba kiên nhẫn cạo từng lớp sơn cũ vào mỗi cuối tuần, tự nhủ: “Nước chảy đá mòn.”

Dad patiently scraped away a layer of old paint each weekend, telling himself, “Water flowing can wear away stone.”

Source: VietLayers editorial example

Khi chưa tìm ra lỗi, trưởng nhóm nói: “Cứ kiểm tra từng bước, nước chảy đá mòn.”

When they had not yet found the error, the team leader said, “Keep checking step by step; water flowing can wear away stone.”

Source: VietLayers editorial example

Ông ngoại thường nhắc cháu rằng nước chảy đá mòn khi cháu than học đàn lâu mà chưa hay.

The maternal grandfather often reminds his grandchild that persistent practice works when the child complains about not playing the instrument well yet.

Source: VietLayers editorial example

Chị Lan dán câu “nước chảy đá mòn” trên bàn may để tự nhắc mình hoàn thành từng đơn hàng.

Lan put the saying “steady persistence brings results” on her sewing table to remind herself to finish each order.

Source: VietLayers editorial example

Trong buổi họp tổ dân phố, bác Tư nói: “Mỗi tháng mình cùng dọn một đoạn hẻm; nước chảy đá mòn.”

At the neighbourhood meeting, Tư said, “Each month, let’s clean one section of the alley together; water flowing can wear away stone.”

Source: VietLayers editorial example

Thấy cây ớt mới trồng chưa lớn, cô bé vẫn tưới nước hằng ngày và cười: “Nước chảy đá mòn!”

Although the newly planted chilli plant had not grown much, the girl still watered it every day and laughed, “Even water can wear away stone if it keeps flowing!”

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nước chảy đá mòn, Long ạ " !
Duyên AnhÁo Tiểu Thư, Chương 6
Nước chảy đá mòn, cu Tý ạ!
Duyên AnhCây Leo Hạnh Phúc, Chương 11
" Nước chảy đá mòn" mà.
Linh BảoTàu Ngựa Cũ, Một Chuyến Lên Bờ
- Nước chảy đá mòn, đá yếu xìu.
Nguyễn Thanh TrịnhVí Dụ Ta Yêu Nhau, Chương 2