Fish sauce, the salted liquid drawn from fermented fish.
Tiếng Anh: Là thứ nước chấm mặn làm bằng cá ướp muối để lâu cho rã ra, món không thể thiếu trong bữa ăn của người Nam Bộ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Fish sauce, the salted liquid drawn from fermented fish.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thứ nước chấm mặn làm bằng cá ướp muối để lâu cho rã ra. Đây là món nền của bữa ăn, nên trong văn xuôi miền Nam nó thường đứng chung với chén, ve và tỏi ớt.
🇬🇧 The salted liquid drawn from fish left long in salt. It is the base of the meal, so in Southern prose it stands beside the bowl, the bottle, and the garlic and chilli.
Thí dụ:
Về chợ Rạch Giá, tôi mướn hoặc mua căn nhà, làm nơi dự trữ cá khô và nước mắm.
Back at that market town I would rent or buy a house to store dried fish and fish sauce.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònAnh có nhớ là cách đây hai hôm có một xuồng bán nước mắm đi ngang qua đây hông?
Do you remember that two days ago a skiff selling fish sauce passed by here?
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuMột trăm cái ve chai đầy nước mắm này sẽ quăng xuống, trúng ai thì nấy chịu.
A hundred glass bottles full of this fish sauce will be flung down, and whoever is hit bears it.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTừ Bến Hải đến mũi Cà Mau đồng bào ta sẽ tiêu thụ ngay mười triệu chai nước mắm.
From that river to the southern cape our people would at once consume ten million bottles of fish sauce.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoMỗi khi tới bữa ăn, chàng sĩ tử bèn vào quán gọi tô cơm nóng, với chén nước mắm.
At each mealtime the student went into a shop and ordered a bowl of hot rice with a dish of fish sauce.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngChú chệt lau tô, chế mỡ, rót nước mắm, bỏ hành rồi vớt mì làm coi gọn gàng.
The shopkeeper wiped the bowl, added fat, poured fish sauce, threw in scallion and lifted the noodles out neatly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhThà dặn mua thuốc giấy; bà Hương-bảo dặn mua trầu cau, thịt cá, dầu lửa, nước mắm.
One asked for cigarettes, and the village woman asked for betel, meat and fish, lamp oil and fish sauce.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợLiên bỏ đi ra sau bếp để đâm tỏi ớt đặng làm món nước mắm mà Ngọc vừa dặn.
She went out to the kitchen to pound garlic and chilli for the fish sauce he had just asked for.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITới tiệm chập phô, anh ghé mua hai hột vịt đặng đem về luộc rồi dầm nước mắm ăn cơm.
At the grocer's he stopped for two duck eggs to boil at home and dip in fish sauce with rice.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýMột ve nước mắm tương ớt, một gói rau sống, rồi bánh hỏi, thịt quay.
A bottle of fish sauce with chilli, a packet of fresh greens, then rice vermicelli and roast meat.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Về chợ Rạch Giá, tôi mướn hoặc mua căn nhà, làm nơi dự trữ cá khô và nước mắm.”“Anh có nhớ là cách đây hai hôm có một xuồng bán nước mắm đi ngang qua đây hông?”“Một trăm cái ve chai đầy nước mắm này sẽ quăng xuống, trúng ai thì nấy chịu.”“Từ Bến Hải đến mũi Cà Mau đồng bào ta sẽ tiêu thụ ngay mười triệu chai nước mắm.”“Mỗi khi tới bữa ăn, chàng sĩ tử bèn vào quán gọi tô cơm nóng, với chén nước mắm.”“Chú chệt lau tô, chế mỡ, rót nước mắm, bỏ hành rồi vớt mì làm coi gọn gàng.”“Thà dặn mua thuốc giấy; bà Hương-bảo dặn mua trầu cau, thịt cá, dầu lửa, nước mắm.”“Liên bỏ đi ra sau bếp để đâm tỏi ớt đặng làm món nước mắm mà Ngọc vừa dặn.”