To fondle and coo over a small child.
Tiếng Anh: Là vuốt ve hôn hít một đứa nhỏ cho nó cười, tức là cách người lớn tỏ tình thương với con nít bằng tay chớ không bằng lời.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To fondle and coo over a small child.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Vuốt ve hôn hít một đứa nhỏ cho nó cười. Đây là cách người lớn tỏ tình thương với con nít bằng tay chớ không bằng lời. Trong truyện, ông bà mong có cháu để nựng nịu là mong cho có cái vui đó trong nhà.
🇬🇧 To stroke and kiss a small child and make it laugh, the way grown people show love to children with their hands and not with words. In stories, longing for grandchildren to fondle is longing for that gladness in the house.
Thí dụ:
Chị đã già rồi thầy phải cưới vợ đặng chị có cháu nội nựng nịu chơi cho vui.
She is old now and you must marry so she may have a grandchild to fondle for her gladness.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnXe chạy vùn vụt, Chánh Tâm ôm riết thằng Hồi nựng nịu mà nước mắt chảy ròng ròng.
The car sped on while he held the boy tight and fondled him with tears streaming down.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhHốt nhiên, em chợt có ý nghĩ là anh đang vuốt ve nựng nịu trên mái tóc em.
Suddenly I had the thought that you were stroking and fondling my hair.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngKhông, bao nhiêu người thương yêu khác phải bu lại trầm-trồ, nựng nịu nó.
No, all the other loving people must crowd round admiring and fondling it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoHuống chi cha nó còn sanh tiền, cha nó ít khi nựng nịu vui chơi với nó.
Besides, while his father was alive he seldom fondled or played with him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻCu bồng thằng Hai mà hun hít nựng nịu tối ngày; Lựu thấy vậy lại càng thêm kính trọng.
He carried the boy and kissed and fondled him all day long, and seeing it she honoured him the more.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoBà lại còn lo về nỗi con chưa có đôi bạn đặng sanh con đẻ cháu cho bà tưng tiu nựng nịu.
She fretted besides that her child had no match yet to give her grandchildren to pet and fondle.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuKhông có cha, từ nhỏ Đường chỉ được bà mẹ tưng tiu nựng nịu mà thôi.
Fatherless, from childhood he was petted and fondled by his mother alone.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoQuan nựng nịu Minh, kề mặt Phượng mà hun rồi đi thay đồ đặng ra tiếp với hai đứa ở tưới hoa tưới kiểng.
He fondled one child and put his face to the other's and kissed her, then went to change and join the two servants watering the flowers.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhThượng Tứ qua thăm, bồng con, nựng nịu, cậu mới về Mỹ Hội hồi trưa, thì chiều lại có cô Hao Khỏe ở Bình Cách qua liền.
He came to visit, carried and fondled the child, and had only gone home at noon when she came over in the evening.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chị đã già rồi thầy phải cưới vợ đặng chị có cháu nội nựng nịu chơi cho vui.”“Xe chạy vùn vụt, Chánh Tâm ôm riết thằng Hồi nựng nịu mà nước mắt chảy ròng ròng.”“Hốt nhiên, em chợt có ý nghĩ là anh đang vuốt ve nựng nịu trên mái tóc em.”“Không, bao nhiêu người thương yêu khác phải bu lại trầm-trồ, nựng nịu nó.”“Huống chi cha nó còn sanh tiền, cha nó ít khi nựng nịu vui chơi với nó.”“Cu bồng thằng Hai mà hun hít nựng nịu tối ngày; Lựu thấy vậy lại càng thêm kính trọng.”“Bà lại còn lo về nỗi con chưa có đôi bạn đặng sanh con đẻ cháu cho bà tưng tiu nựng nịu.”“Không có cha, từ nhỏ Đường chỉ được bà mẹ tưng tiu nựng nịu mà thôi.”