Coming and going in a continuous throng.
Tiếng Anh: Là đến hoặc đi liên tục đông nối nhau không dứt, nói về khách, về xe và về người đi chợ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Coming and going in a continuous throng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đến hoặc đi liên tục đông nối nhau không dứt. Nói về khách, về xe và về người đi chợ. Khác đông suông ở chỗ nó gồm cái chuyển động: đám đông đứng yên thì không nói nườm nượp.
🇬🇧 Coming or going in a crowd one after another without a break, said of customers, of vehicles and of market goers. Unlike a mere crowd it takes in the motion: a crowd standing still is not described so.
Thí dụ:
Hàng ngày khách đến tiệm may áo may quần hoặc đặt thêu mặt gối nườm nượp.
Every day customers came thronging to the shop to have clothes made or pillow faces embroidered.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhMồ hôi tuôn xuống nườm nượp, cậu Hai xám mặt, từ từ buông cây dao rớt nhẹ xuống đất.
The sweat poured down in a stream, his face went grey and he slowly let the knife drop to the ground.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònHương chức và bà con anh em ở Càng Long phân từ tốp lên xe đặng đi ăn đám cưới nườm nượp.
The village officers and the kinfolk from that district got into the cars by groups and went thronging to the wedding feast.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻNhưng đồng bào ở đây, sáng nào cũng đi ra chợ Suối Sâu nườm nượp.
But the people here go out thronging to that market every morning.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIIBây giờ buôn bán thạnh phát, dân sự đến xin sanh ý nườm nượp.
Now that trade prospered, people came thronging to ask for permits.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnCái mục "Gỡ rối Tơ vò" của tôi dạo này quá ăn khách, nữ độc giả bốn phương gởi thơ tới nườm nượp.
That advice column of mine is too popular these days, and women readers from every quarter send letters thronging in.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTừ hồi 7 giờ cho tới bây giờ người ta lại nhà em nườm nượp giành nhau lãnh tiểu thuyết đem đi bán.
From seven o'clock till now people have come thronging to my house vying to take the novels away to sell.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhĐã vậy qua mùa mía tỉnh nào cũng đốn mà chở nườm nượp.
And besides, in the cane season every province cuts and carts it thronging.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýLúc ấy tá điền đương chở lúa ruộng tới đong nườm nượp.
At that time the tenants were bringing rice in to be measured, thronging.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuÔng là một vị danh y, ông mới mở phòng khám bịnh, ông mới lập nhà thương thì thân chủ đã tới nườm nượp.
He is a famous physician, and had barely opened an examining room and founded a hospital when patients came thronging.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hàng ngày khách đến tiệm may áo may quần hoặc đặt thêu mặt gối nườm nượp.”“Mồ hôi tuôn xuống nườm nượp, cậu Hai xám mặt, từ từ buông cây dao rớt nhẹ xuống đất.”“Hương chức và bà con anh em ở Càng Long phân từ tốp lên xe đặng đi ăn đám cưới nườm nượp.”“Nhưng đồng bào ở đây, sáng nào cũng đi ra chợ Suối Sâu nườm nượp.”“Bây giờ buôn bán thạnh phát, dân sự đến xin sanh ý nườm nượp.”“Cái mục "Gỡ rối Tơ vò" của tôi dạo này quá ăn khách, nữ độc giả bốn phương gởi thơ tới nườm nượp.”“Từ hồi 7 giờ cho tới bây giờ người ta lại nhà em nườm nượp giành nhau lãnh tiểu thuyết đem đi bán.”“Đã vậy qua mùa mía tỉnh nào cũng đốn mà chở nườm nượp.”