nước ròng

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

The ebbing phase of the tide, when water in a tidal river, canal, or coastal waterway falls or flows out.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nước ròng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Giai đoạn thủy triều xuống, làm mực nước ở sông, rạch hoặc vùng ven biển hạ thấp hay dòng nước chảy ra; đối lập với nước lớn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1giai đoạn thủy triều xuống làm mực nước hạ hoặc chảy raThủy triều và sông nước[regional]
B1

🇻🇳 Giai đoạn thủy triều đang xuống, khi mực nước trong sông, rạch hoặc vùng ven biển hạ thấp hay dòng nước chảy ra ngoài.

🇬🇧 The falling or outgoing phase of the tide in a river, canal, or coastal waterway.

Grammar Patterns:
nước ròng + xuống/chảyđợi/canh + nước rònglúc/khi + nước ròng

Ví dụ dùng từ:

Nước ròng để lộ bãi bùn ven sông, mấy con còng bắt đầu bò ra.

The ebb tide exposed the mudflat along the river, and small crabs began to emerge.

Source: VietLayers editorial example

Ba đợi nước ròng bớt chảy mới cho ghe rời bến.

Dad waited for the ebb current to weaken before taking the boat away from the landing.

Source: VietLayers editorial example

“Con cột xuồng xa bờ chút nghen, lát nước ròng xuồng dễ mắc cạn,” má nhắc.

“Tie the boat a little farther from the bank; it may run aground when the tide falls,” Mom warned.

Source: VietLayers editorial example

Nước ròng sát, chân cầu chỉ còn một khoảng nước cạn đục màu phù sa.

At very low tide, only a shallow stretch of silt-brown water remained beneath the bridge.

Source: VietLayers editorial example

Chú Năm canh nước ròng để sửa lại mấy tấm ván dưới mé bến.

Chú Năm timed the ebb tide so he could repair the planks below the landing.

Source: VietLayers editorial example

Dòng nước ròng chảy xiết qua khúc cua nên anh Hai ghì tay lái chắc hơn.

The outgoing tide ran swiftly around the bend, so the eldest brother held the tiller more firmly.

Source: VietLayers editorial example

Tới lúc nước ròng, đám lục bình bị kéo thành một vệt dài giữa rạch.

When the tide ebbed, the water hyacinths were drawn into a long line down the middle of the canal.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại nhìn dấu rong trên cọc là biết nước ròng còn xuống thêm.

My maternal grandmother looked at the weed mark on the post and knew the tide would fall farther.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc ghe chở trái cây phải nằm chờ vì nước ròng làm cửa rạch quá cạn.

The fruit boat had to wait because the ebb tide had made the canal entrance too shallow.

Source: VietLayers editorial example

Sau con nước ròng, nước bắt đầu lớn và xuồng lại nổi sát bậc cầu.

After the ebb, the tide began to rise and the boat floated close to the landing steps again.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ngày qua ngày, ông Năm Hên xuống bãi bùn, cắm nhánh cây để ghi mức nước lớn, nước ròng.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con sấu cuối cùng
Từ nhà ông ta ra vàm biển, con rạch chảy cong quẹo, phơi bãi bùn khi nước ròng.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh
Nước trong mương vì chảy quanh co nên để lại đất phù sa rồi đứng lại, trở ra sông rạch khi nước ròng.
Sơn NamCá Tính Của Miền Nam, Đào Mương Lên Liếp
Thật ra cù-lao gồm ba đảo, các đảo dính liền nhau bằng bãi bùn hẹp khi nước ròng.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I