域
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 域 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 域 (3)
khu vựcdanh từ
Một vùng, một khoảnh đất hay một chỗ có ranh riêng, phân biệt với những chỗ chung quanh.
Tiếng Việt phổ thông
bênh vựcđộng từ
Đứng về phía ai mà che chở, bào chữa, nói đỡ cho người đó hay cho một ý kiến.
Phương ngữ Nam Bộ
binh vựcđộng từ
Đứng về phía một người mà nói đỡ cho họ khi họ bị rầy hay bị hiếp.
Phương ngữ Nam Bộ