險
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: phụ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ阜
Số nét16 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết31 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 僉 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 僉 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 險 (14)

Xem tất cả từ điển
ác hiểmtính từ

Xấu bụng mà giấu kín, làm hại hay làm đau người ta theo lối người ta không ngờ tới.

Tiếng Việt phổ thông
ấm hiểmtính từ

Ấm, có hơi ấm dịu nhận thấy được, như ánh đèn ấm áp, trong lời Nam Bộ cũ.

Tiếng Việt phổ thông
bí hiểmtính từ

Kín đáo, khó hiểu, như có điều gì giấu bên trong mà người ngoài không đoán được.

Tiếng Việt phổ thông
hiểm áctính từ

Có bụng dạ xấu mà giấu kín, sẵn sàng hại người một cách lạnh lùng.

Tiếng Việt phổ thông
hiếm cótính từ

Là ít khi gặp được, cả đời may ra mới có một lần, nên nói dịp may hiếm có là giục người ta chụp lấy ngay.

Phương ngữ Nam Bộ
bảo hiểmđộng từ; danh từ

Đóng tiền trước cho một hãng để khi gặp rủi ro, tai nạn thì hãng đó đền tiền cho mình; cũng là việc làm ăn của hãng nhận đền như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
hiểm họadanh từ

Mối nguy lớn có thể ập tới, gây hại nặng cho người, cho của.

Tiếng Việt phổ thông
hiếm hoitính từ

Ít tới mức khó tìm; nói về vợ chồng, đàn bà thì nghĩa là chậm con hoặc không con.

Phương ngữ Nam Bộ
hiểm trởtính từ

Khó đi lại, gập ghềnh và nguy hiểm vì núi non, vực sâu hay rừng rậm.

Tiếng Việt phổ thông
mạo hiểmđộng từ, tính từ, danh từ

Chữ Hán 冒險: dám làm, dám đi vô chỗ có thể gặp nguy hiểm, bất trắc (mạo hiểm băng đồng, dám mạo hiểm); cũng tả việc, tánh người có nhiều bất trắc, phiêu lưu (phiêu lưu mạo hiểm, cuộc mạo hiểm).

Phương ngữ Nam Bộ
hiểm nguydanh từ

Sự nguy hiểm, điều có thể làm hại tới tánh mạng hay thân thể.

Tiếng Việt phổ thông
nguy hiểmtính từ; danh từ

Là có thể làm hại tới thân, nên nó dùng cho một con đường, một việc làm, và cả một chứng bịnh, và nó cũng làm danh từ.

Tiếng Việt phổ thông
nham hiểmtính từ

Thâm độc, bề ngoài không lộ ra mà bên trong chứa ý hại người; cũng nói về đường sá hiểm trở.

Tiếng Việt phổ thông
hiểm nghèotính từ

Rất nguy hiểm, có thể đưa tới chết chóc hay tai họa; nhứt là nói về bịnh.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 險 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng