Âm: phụ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 僉 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 僉 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 險 (14)
Xấu bụng mà giấu kín, làm hại hay làm đau người ta theo lối người ta không ngờ tới.
Ấm, có hơi ấm dịu nhận thấy được, như ánh đèn ấm áp, trong lời Nam Bộ cũ.
Kín đáo, khó hiểu, như có điều gì giấu bên trong mà người ngoài không đoán được.
Có bụng dạ xấu mà giấu kín, sẵn sàng hại người một cách lạnh lùng.
Là ít khi gặp được, cả đời may ra mới có một lần, nên nói dịp may hiếm có là giục người ta chụp lấy ngay.
Đóng tiền trước cho một hãng để khi gặp rủi ro, tai nạn thì hãng đó đền tiền cho mình; cũng là việc làm ăn của hãng nhận đền như vậy.
Mối nguy lớn có thể ập tới, gây hại nặng cho người, cho của.
Ít tới mức khó tìm; nói về vợ chồng, đàn bà thì nghĩa là chậm con hoặc không con.
Khó đi lại, gập ghềnh và nguy hiểm vì núi non, vực sâu hay rừng rậm.
Chữ Hán 冒險: dám làm, dám đi vô chỗ có thể gặp nguy hiểm, bất trắc (mạo hiểm băng đồng, dám mạo hiểm); cũng tả việc, tánh người có nhiều bất trắc, phiêu lưu (phiêu lưu mạo hiểm, cuộc mạo hiểm).
Sự nguy hiểm, điều có thể làm hại tới tánh mạng hay thân thể.
Là có thể làm hại tới thân, nên nó dùng cho một con đường, một việc làm, và cả một chứng bịnh, và nó cũng làm danh từ.
Thâm độc, bề ngoài không lộ ra mà bên trong chứa ý hại người; cũng nói về đường sá hiểm trở.
Rất nguy hiểm, có thể đưa tới chết chóc hay tai họa; nhứt là nói về bịnh.