Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết61 từ

Nghĩa chữ

Chữ 頭 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 頭 (40)

Xem tất cả từ điển
đầu cơđộng từ

Mua gom hàng hóa, đất đai rồi rình dịp bán lại giá cao để kiếm lời lớn, chớ không phải mua để xài.

Tiếng Việt phổ thông
đầu đềdanh từ

Điều được đem ra làm đề tài để nói, viết hay bàn tán; cũng là tên đề bài.

Tiếng Việt phổ thông
đầu ócdanh từ

Cái đầu và cái óc gộp chung, chỉ sức nghĩ và tình trạng của nó.

Phương ngữ Nam Bộ
đầu tưđộng từ, danh từ

Bỏ tiền của, công sức vô một việc làm ăn, một kỹ nghệ hay đất đai, trông về sau thu lời; cũng chỉ chính công cuộc bỏ vốn đó.

Tiếng Việt phổ thông
mở đầuđộng từ

Bắt đầu, khởi đầu một việc, một câu chuyện, một bản nhạc; cũng chỉ phần đầu của nó.

Tiếng Việt phổ thông
ban đầutrạng từ

Là lúc mới khởi, và tiếng ban ở đầu là tiếng chia một việc ra khúc, nên nó đứng đối với cuối cùng và nó hàm rằng về sau khác đi.

Tiếng Việt phổ thông
bắt đầuđộng từ

Là khởi làm một việc hoặc bước vào một trạng mới, và cái hình ảnh trong chữ là bắt lấy cái đầu của một chuỗi.

Tiếng Việt phổ thông
bới đầuđộng từ

Vấn tóc dài lên thành búi gọn gàng sau đầu.

Phương ngữ Nam Bộ
cắm đầuđộng từ

Cúi đầu xuống mà chạy hay mà làm một mạch, không ngó ngàng chi khác.

Phương ngữ Nam Bộ
cầm đầuđộng từ

Đứng trước mà dắt một nhóm người, và chịu tiếng về nhóm đó.

Tiếng Việt phổ thông
đâm đầuđộng từ

Lao tới, chúi đầu mà chạy hoặc mà nhảy vô, không dè dặt.

Phương ngữ Nam Bộ
dẫn đầuđộng từ

Đi trước mà mở đường cho cả đám; cũng nói việc đứng hạng nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
đầu độcđộng từ

Bỏ thuốc độc cho người ta ăn uống để hại; cũng nói làm cho hư hỏng, ô nhiễm một cách từ từ.

Tiếng Việt phổ thông
đầu hômdanh từ

Khúc đầu của buổi đêm, lúc trời mới tối, chưa tới khuya; ghép với sớm mai thì thành đầu hôm sớm mai, nghĩa là trong một đêm một ngày, mau tới mức không ngờ.

Phương ngữ Nam Bộ
địa đầudanh từ

Chỗ đầu của một vùng đất, nơi giáp với vùng khác, ai muốn vô vùng đó phải đi ngang qua.

Tiếng Việt phổ thông
đối đầuđộng từ

Ra mặt chống lại, đua tranh ngang ngửa với một người hay một phe, không chịu nhường.

Tiếng Việt phổ thông
gặc đầuđộng từ

Là hạ đầu xuống một cái rồi đưa lên, cái dấu để nói là chịu, là biết rồi, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
gật đầuđộng từ

Là cúi đầu xuống một cái để tỏ ý chịu hoặc để chào, nên nó là câu trả lời bằng cái đầu, và nó đứng đối với lắc đầu.

Phương ngữ Nam Bộ
gối đầuđộng từ

Là kê đầu lên một cái gì mà nằm, và cái được kê thường là cánh tay người thương chớ không phải cái gối.

Phương ngữ Nam Bộ
lắc đầuđộng từ

Là lắc qua lắc lại cái đầu để tỏ ý không chịu hoặc chịu thua, nên nó vừa là câu chối vừa là cách nói rằng mình bó tay.

Phương ngữ Nam Bộ
mái đầudanh từ

Cái đầu người nhìn cùng với mái tóc phủ trên đó; trong văn hay dùng để chỉ chính con người, nhứt là người còn trẻ.

Phương ngữ Nam Bộ
ngả đầucụm động từ

Nghiêng đầu ra sau hay qua một bên để tựa vô một chỗ, như thành ghế hay vai người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
vùi đầuđộng từ

Dồn hết tâm trí vô một việc, không để ý gì khác; nghĩa đen là úp mặt vô.

Phương ngữ Nam Bộ
bước đầudanh từ

Giai đoạn mới bắt đầu, những bước đi đầu tiên của một việc hay một đời người.

Tiếng Việt phổ thông
cứng đầutính từ

Bướng, không chịu nghe lời ai, cứ làm theo ý mình dù bị la rầy hay khuyên can.

Phương ngữ Nam Bộ
đầu đuôidanh từ

Cả câu chuyện từ chỗ khởi tới chỗ dứt, không bỏ khúc nào.

Tiếng Việt phổ thông
đầu hàngđộng từ

Chịu thua, thôi không chống lại nữa; chịu theo bên mạnh hơn hay theo điều mình không cưỡng nổi.

Tiếng Việt phổ thông
đầu thaiđộng từ

Theo lòng tin xưa, hồn người hay vật sau khi chết sanh trở lại làm một người hay một con vật khác ở kiếp sau.

Tiếng Việt phổ thông
đầu tiêntính từ

Là trước hết trong một chuỗi; trong cụm lần đầu tiên nó đánh dấu một việc chưa từng có.

Tiếng Việt phổ thông
điên đầutính từ

Là rối tới mức không nghĩ được nữa, cái rối do việc chồng chất hay do chuyện không sao hiểu, nên nó khác điên và khác nhức đầu.

Phương ngữ Nam Bộ
đụng đầuđộng từ

Gặp nhau ngay trước mặt, không ai tránh được, và cũng là chạm đầu vô cái gì.

Phương ngữ Nam Bộ
hàng đầudanh từ

Hàng ở trước hết; cũng nói chỗ đứng cao nhứt, trước mọi thứ khác khi đem so.

Tiếng Việt phổ thông
khởi đầuđộng từ

Bắt đầu một việc; nói về lời thì là người mở miệng trước.

Tiếng Việt phổ thông
ngập đầutính từ, phó từ

Ngập đầu là nước phủ tới đầu; thường dùng nghĩa bóng, nhứt là trong ngập đầu lút cổ, để nói mang ơn, mang nợ hay việc nhiều quá sức.

Phương ngữ Nam Bộ
ngóc đầuđộng từ

Đưa đầu lên khỏi chỗ đang nằm hay đang khuất, để dòm hay để nghe; nghĩa bóng là gượng dậy, khá lên được sau khi bị dìm xuống.

Phương ngữ Nam Bộ
tình đầudanh từ

Mối thương yêu trai gái lần thứ nhứt trong đời một người; cũng gọi người mình thương lần đó.

Tiếng Việt phổ thông
đương đầuđộng từ

Chịu đứng ra mà đối lại, không lẩn tránh.

Tiếng Việt phổ thông
từ đầu hômcụm trạng từ

Kể từ lúc trời mới tối, đầu buổi tối; hay nói kèm tới giờ, tới khuya, tới sáng để chỉ suốt một khoảng đêm dài.

Phương ngữ Nam Bộ
đâm đầu vàocụm động từ

Lao mình theo một việc, một chuyện mà không đắn đo, không ngừng lại suy nghĩ, thường là chuyện khổ hay chuyện không nên.

Phương ngữ Nam Bộ
đầu mùa mưacụm danh từ

Khoảng thời gian mùa mưa mới bắt đầu, lúc trời chuyển từ nắng qua mưa trong năm.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 頭 (21 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng