Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết31 từ

Nghĩa chữ

Chữ 盤 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 盤 (27)

Xem tất cả từ điển
bàn ủidanh từ

Đồ dùng có mặt đế nóng, cầm tay miết lên vải cho quần áo thẳng thớm, mà sách phổ thông gọi là bàn là.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ vándanh từ

Món đồ gỗ trong nhà Nam Bộ, mặt ghép bằng mấy tấm ván lớn đặt trên chân, dùng để ngồi, nằm, tiếp khách, uống trà, ăn trầu.

Phương ngữ Nam Bộ
sa bàndanh từ

`Sa bàn` là mô hình ba chiều biểu diễn địa hình, một khu đất, cụm công trình hoặc cách bố trí trong không gian, thường theo tỉ lệ thu nhỏ (*terrain model; scale model; site model*). Từ điển cũ từng giải hẹp là hộc cát dùng huấn luyện binh lính; nghĩa hiện nay rộng hơn, gặp trong quân sự, quy hoạch, kiến trúc, bảo tàng, giáo dục và diễn tập. Sa bàn có thể thiên về minh họa hoặc mô phỏng; tên gọi không tự bảo đảm đúng tỉ lệ tuyệt đối, đúng hiện trạng, đã được phê duyệt, an toàn xây dựng hay có giá trị pháp lý về ranh đất. Phân biệt `sa bàn` ba chiều với `bản đồ` phẳng, `sơ đồ` lược giản và `mô hình` là từ rộng hơn. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, `coi sa bàn dự án` tự nhiên nhưng phải xem chú giải để biết đây là phương án, hiện trạng hay hình dung quảng bá. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ
ván gõdanh từ

Bộ ván làm bằng gỗ gõ, tấm dày và lớn, kê trong nhà để ngồi tiếp khách, nằm nghỉ; là món quý của nhà khá giả miền Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn cãiđộng từ

Bàn bạc và tranh luận qua lại để tìm ra ý đúng hay đi tới quyết định.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn ghếdanh từ

Bàn với ghế gộp chung, chỉ cả bộ đồ đạc trong nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn tánđộng từ

Nhiều người xúm nhau bàn về một việc, thường là việc của người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn thờdanh từ

Là cái bàn đặt lư hương để thờ ông bà hay thần, và ở Nam Bộ ngoài bàn thờ ông bà trong nhà còn có bàn thờ ông Thiên ngoài sân.

Phương ngữ Nam Bộ
bồi bàndanh từ

Là người hầu bàn trong tiệm ăn.

Tiếng Việt phổ thông
dĩa bàndanh từ

Cách gọi cũ ở Nam Bộ cho loại dĩa phẳng, lớn, dùng bày trái cây, bánh trái, thức ăn hay để cúng; cũng có thứ dĩa lớn in hình treo vách.

Phương ngữ Nam Bộ
địa bàndanh từ

Vùng đất mà một nhóm người sinh sống hay làm ăn, lo công chuyện của mình trong đó.

Tiếng Việt phổ thông
bàn chảidanh từ

Đồ có cán, đầu cắm lông cứng, dùng để chải, chà cho sạch, như bàn chải răng, bàn chải giặt.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn chândanh từ

Cái phần bẹt ở cuối chân, chỗ đạp xuống đất mà đi.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn chơndanh từ

Là cái phần bẹt dưới cùng của chân, chỗ đặt xuống đất, viết theo lối phát âm Nam Bộ đọc chân thành chơn.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn giấydanh từ

Bàn để làm việc giấy tờ, viết lách; nói rộng là chỗ làm việc văn phòng.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn luậnđộng từ

Ngồi nói qua nói lại với nhau về một việc để tính cho ra.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn tínhđộng từ

Là cùng nhau nói mà tính cho ra một việc, nên nó luôn cần chữ với để chỉ người kia, và trong truyện nó là chữ của hội đồng gia đình.

Phương ngữ Nam Bộ
lồng bàndanh từ

Đồ đậy thức ăn, cái vòm đan bằng tre, nan hay lưới đặt trùm lên mâm cơm để ngăn ruồi, ngăn mèo trong lúc chờ ăn.

Phương ngữ Nam Bộ
quét vánđộng từ

Lấy chổi quét sạch bộ ván gỗ trong nhà để ngồi, nằm hay dọn cơm, nhứt là để mời khách ngồi.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn thạchdanh từ

Tảng đá lớn, mặt bằng phẳng, nằm chắc một chỗ; thường dùng để ví cái gì rất vững, không lay chuyển được.

Tiếng Việt phổ thông
bộ ván gõdanh từ

Bộ ván làm bằng gỗ cây gõ, món đồ gỗ dày, bóng, quý trong nhà Nam Bộ xưa, dùng để ngồi, nằm, tiếp khách, ăn uống.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ ván dầudanh từ

Bộ ván làm bằng gỗ cây dầu, mặt rộng, lót trong nhà để ngồi, nằm nghỉ, tiếp khách hay dọn mâm, quen thuộc trong nếp nhà Nam Bộ cũ.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ ván giữadanh từ

Bộ ván kê ở gian giữa căn nhà Nam Bộ xưa, chỗ người trong nhà ngồi, nằm nghỉ, tiếp khách và rót rượu mời ông bà cha mẹ.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn hột xoàidanh từ

Kiểu bàn có mặt bầu dục, cong tròn như hột xoài, đặt trong nhà để ăn cơm, uống nước.

Phương ngữ Nam Bộ
lòng bàn taydanh từ

Là mặt trong của bàn tay, chỗ lõm giữ được vật nhỏ, và nói ai ở trong lòng bàn tay mình là nói người đó hoàn toàn bị mình nắm.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ ván cẩm laidanh từ

Bộ ván làm bằng gỗ cẩm lai, một thứ gỗ quý, kê trong nhà khá giả để ngồi, nằm nghỉ hay tiếp khách.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn tán xôn xaocụm động từ

Nhiều người cùng bàn qua nói lại về một chuyện, tiếng nói rộn ràng, ồn ào khắp nơi.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 盤 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng