聖
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ
Nghĩa chữ
Chữ 聖 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 聖 (5)
thánh hiềndanh từ
Những bậc đạo đức cao, hiểu biết rộng của đời xưa, lời dạy được người sau lấy làm khuôn phép.
Tiếng Việt phổ thông
thánh thầndanh từ
Các đấng thiêng liêng người ta thờ, tin là có quyền phép phù hộ hay trừng phạt con người.
Tiếng Việt phổ thông
thần thánhdanh từ
Các đấng ở cõi trên mà người ta thờ và sợ, nói gộp cả thần với thánh.
Tiếng Việt phổ thông
linh thiêngtính từ
Có phép lạ, hay hiển hiện và ứng nghiệm, theo lòng tin của người ta về thần thánh, ma quỷ hay hồn người chết.
Tiếng Việt phổ thông
thiêng liêngtính từ
Cao quý tới mức không dám coi thường, thuộc về cõi trên hay về cái mình kính.
Tiếng Việt phổ thông