Chữ 輿 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Môn học về đất đai, sông núi, xứ sở và các miền trên trái đất; cũng là sách dạy môn đó.
Cái người ngoài bàn với nhau về một việc, mà người trong việc phải chịu.