Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ

Nghĩa chữ

Chữ 屋 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 屋 (3)

Xem tất cả từ điển
địa ốcdanh từ

Nhà và đất, coi như một thứ của cải đem mua bán, cho mướn; nghề làm ăn về nhà đất.

Tiếng Việt phổ thông
cẩn ốc xa cừđộng từ

Gắn khít những mảnh vỏ ốc xa cừ óng ánh vô mặt gỗ cho thành hình trang trí; nói món đồ gỗ được làm đẹp theo lối đó.

Phương ngữ Nam Bộ
mò cua bắt ốccụm động từ; thành ngữ

`Mò cua bắt ốc` trước hết là cụm động từ chỉ việc lội ruộng, mương, bãi bùn hay mé nước để sờ tìm cua và nhặt ốc; tiếng Anh nên dịch cụ thể `catch crabs and gather snails by hand`. Từ hình ảnh lao động dầm nước, cụm được dùng như một thành ngữ gợi cảnh làm lụng nhọc nhằn, chắt chiu kiếm sống (`to toil`, `to scrape a living`), nhưng không phải hễ bắt cua ốc là nghèo khổ hoặc làm vì sinh kế: cũng có thể là kiếm thức ăn, nghề có kinh nghiệm hay hoạt động thư giãn. Cụm dùng trên nhiều vùng; ở Nam Bộ, ngữ cảnh tự nhiên có ruộng, kinh, mương, bưng và mùa nước, nhưng không gắn độc quyền với miền Nam. Không dùng hình ảnh này để hạ thấp nghề nông, gán thiếu học hoặc mặc định giới tính. Các câu ca dao dài hơn như `mò cua bắt ốc cho rêu bám đùi` là ngữ liệu liên quan chứ không phải toàn bộ định nghĩa. Chưa có chứng tích chữ cho cả cụm nên Hán Nôm để trống.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 屋 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng