Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết29 từ

Nghĩa chữ

Chữ 基 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 基 (23)

Xem tất cả từ điển
cơ đồdanh từ

Cả một nền quyền thế lớn lao mà người ta gầy dựng nên; thường nói việc dựng nước, làm vua làm chúa một cõi.

Tiếng Việt phổ thông
cơ hồtrạng từ

Gần như, hầu như; coi bộ sắp tới mức đó rồi mà chưa hẳn.

Tiếng Việt phổ thông
cơ sởdanh từ

Chỗ được gầy dựng lên để làm ăn hay làm việc lâu dài, như sở, vườn, đất đai; cũng là cái nền để từ đó làm tới.

Tiếng Việt phổ thông
sa cơquán ngữ

`Sa cơ` là lâm vô cảnh khó khăn, thất thế hoặc gặp vận rủi (*fall on hard times; fall into adversity*), thường gặp trong `lúc sa cơ`, `người sa cơ`, `sa cơ lỡ vận`. Cụm mang sắc thái văn chương hoặc lời nói có hơi cũ; nó thường chỉ một hoàn cảnh bất lợi đáng kể hơn một trục trặc nhỏ thoáng qua, nhưng không tự khẳng định cảnh đó kéo dài, người đó nghèo, mất hết địa vị hay không thể hồi phục. Không suy từ `sa cơ` rằng người gặp nạn có lỗi, thiếu năng lực, phạm pháp hoặc cần được quyết định thay. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, có thể diễn tự nhiên là `lâm cảnh khó`, `gặp lúc thất thế`, `gặp cơn hoạn nạn`; `sa cơ lỡ vận` vẫn dễ hiểu trong cải lương, truyện và lời có nhịp xưa. Phân biệt `sa cơ` với `sa chân` thiên về bước lầm vô tình thế, `thất cơ` hiếm/cũ và `sa sút` là giảm dần về mức độ. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ
cơ cấudanh từ

Cách các phần của một khối lớn được sắp đặt và gắn với nhau, như của một xã hội, một nền kinh tế.

Tiếng Việt phổ thông
cơ chếdanh từ

Cách một xã hội hay một bộ máy được sắp đặt và chạy theo những luật lệ của nó.

Tiếng Việt phổ thông
cơ cựctính từ; danh từ

Đói khổ, vất vả, thiếu thốn đủ bề; cũng nói những nỗi khổ như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
cơ hàntính từ; danh từ

Nghèo khổ, thiếu ăn thiếu mặc; cũng chỉ cảnh đói nghèo đó.

Tiếng Việt phổ thông
cơ hộidanh từ

Lúc thuận cho một việc, thứ phải chờ, phải nắm, và có thể lỡ.

Tiếng Việt phổ thông
cơ khídanh từ

Máy móc và việc làm ra máy móc, nói chung.

Tiếng Việt phổ thông
cơ mandanh từ

Số nhiều lắm, đếm không xuể; hay đi sau không biết.

Tiếng Việt phổ thông
cơ thểdanh từ

Cái thân người kể như một bộ máy sống, có tế bào, biết đói, biết đau, biết mỏi.

Tiếng Việt phổ thông
đầu cơđộng từ

Mua gom hàng hóa, đất đai rồi rình dịp bán lại giá cao để kiếm lời lớn, chớ không phải mua để xài.

Tiếng Việt phổ thông
mưu cơdanh từ

Mưu cơ là mưu mẹo, kế sắp đặt tùy theo tình thế, thường giữ kín, để lộ ra thì hỏng việc.

Phương ngữ Nam Bộ
cơ giớidanh từ

Máy móc dùng thay cho sức người, sức trâu bò trong việc làm.

Tiếng Việt phổ thông
cơ quandanh từ

Sở hay tổ chức được lập ra để lo một việc chung, như việc cai trị trong tỉnh hay việc chỉ nghề cho dân.

Tiếng Việt phổ thông
động cơdanh từ

Cái máy làm cho xe chạy, và cái đưa người ta tới một việc.

Tiếng Việt phổ thông
nguy cơdanh từ

Cái họa đang tới gần, chuyện xấu có thể xảy ra nay mai.

Tiếng Việt phổ thông
thừa cơđộng từ

Nhân lúc có dịp thuận tiện, nhứt là lúc người khác sơ hở hay khốn đốn, mà làm một việc có lợi cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
cơ nghiệpdanh từ

Của cải, quyền thế, cả nền làm ăn mà một người, một dòng họ hay một nhà vua gầy dựng nên và để lại cho đời sau.

Tiếng Việt phổ thông
mễ tây cơdanh từ riêng

Mễ Tây Cơ là tên cũ của nước Mexico, phiên theo âm Hán Việt, hay gặp trong sách báo miền Nam trước đây, đi cùng Ba Tây là Brazil.

Phương ngữ Nam Bộ
cơ thể họcdanh từ

Môn học về các phần trong thân mình con người, chúng nằm ở đâu và ráp với nhau ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
thừa cơ hộicụm động từ

Nhân lúc có dịp thuận tiện mà làm ngay một việc mình muốn, nhiều khi là việc có lợi cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 基 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng