Nghĩa chữ
Chữ 基 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 基 (23)
Cả một nền quyền thế lớn lao mà người ta gầy dựng nên; thường nói việc dựng nước, làm vua làm chúa một cõi.
Gần như, hầu như; coi bộ sắp tới mức đó rồi mà chưa hẳn.
Chỗ được gầy dựng lên để làm ăn hay làm việc lâu dài, như sở, vườn, đất đai; cũng là cái nền để từ đó làm tới.
`Sa cơ` là lâm vô cảnh khó khăn, thất thế hoặc gặp vận rủi (*fall on hard times; fall into adversity*), thường gặp trong `lúc sa cơ`, `người sa cơ`, `sa cơ lỡ vận`. Cụm mang sắc thái văn chương hoặc lời nói có hơi cũ; nó thường chỉ một hoàn cảnh bất lợi đáng kể hơn một trục trặc nhỏ thoáng qua, nhưng không tự khẳng định cảnh đó kéo dài, người đó nghèo, mất hết địa vị hay không thể hồi phục. Không suy từ `sa cơ` rằng người gặp nạn có lỗi, thiếu năng lực, phạm pháp hoặc cần được quyết định thay. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, có thể diễn tự nhiên là `lâm cảnh khó`, `gặp lúc thất thế`, `gặp cơn hoạn nạn`; `sa cơ lỡ vận` vẫn dễ hiểu trong cải lương, truyện và lời có nhịp xưa. Phân biệt `sa cơ` với `sa chân` thiên về bước lầm vô tình thế, `thất cơ` hiếm/cũ và `sa sút` là giảm dần về mức độ. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm.
Cách các phần của một khối lớn được sắp đặt và gắn với nhau, như của một xã hội, một nền kinh tế.
Cách một xã hội hay một bộ máy được sắp đặt và chạy theo những luật lệ của nó.
Đói khổ, vất vả, thiếu thốn đủ bề; cũng nói những nỗi khổ như vậy.
Nghèo khổ, thiếu ăn thiếu mặc; cũng chỉ cảnh đói nghèo đó.
Lúc thuận cho một việc, thứ phải chờ, phải nắm, và có thể lỡ.
Máy móc và việc làm ra máy móc, nói chung.
Số nhiều lắm, đếm không xuể; hay đi sau không biết.
Cái thân người kể như một bộ máy sống, có tế bào, biết đói, biết đau, biết mỏi.
Mua gom hàng hóa, đất đai rồi rình dịp bán lại giá cao để kiếm lời lớn, chớ không phải mua để xài.
Mưu cơ là mưu mẹo, kế sắp đặt tùy theo tình thế, thường giữ kín, để lộ ra thì hỏng việc.
Máy móc dùng thay cho sức người, sức trâu bò trong việc làm.
Sở hay tổ chức được lập ra để lo một việc chung, như việc cai trị trong tỉnh hay việc chỉ nghề cho dân.
Cái máy làm cho xe chạy, và cái đưa người ta tới một việc.
Cái họa đang tới gần, chuyện xấu có thể xảy ra nay mai.
Nhân lúc có dịp thuận tiện, nhứt là lúc người khác sơ hở hay khốn đốn, mà làm một việc có lợi cho mình.
Của cải, quyền thế, cả nền làm ăn mà một người, một dòng họ hay một nhà vua gầy dựng nên và để lại cho đời sau.
Mễ Tây Cơ là tên cũ của nước Mexico, phiên theo âm Hán Việt, hay gặp trong sách báo miền Nam trước đây, đi cùng Ba Tây là Brazil.
Môn học về các phần trong thân mình con người, chúng nằm ở đâu và ráp với nhau ra sao.
Nhân lúc có dịp thuận tiện mà làm ngay một việc mình muốn, nhiều khi là việc có lợi cho mình.