Âm: điền
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 田 ở trên, 介 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ điền 田, nghĩa là ruộng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 田 ở trên, 介 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ điền 田, nghĩa là ruộng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 界 (10)
Máy móc dùng thay cho sức người, sức trâu bò trong việc làm.
Cõi người ta đang sống ở dưới đất, nói cho phân biệt với cõi trời ở trên.
Những người viết báo, ra báo và các tờ báo, gộp chung lại mà nói; cũng gọi làng báo.
Đường ranh chia đất của vùng nầy với vùng khác; chỗ bắt đầu đất của một vùng.
Mức, ranh hay chỗ dừng mà một điều không thể hay không nên vượt qua; cũng dùng như động từ chỉ việc đặt ranh đó.
Là cả trái đất và người trên đó, nhưng nó còn một nghĩa hay hơn: một cõi riêng, như thế giới người chết, thế giới tiền bạc.
Đường ranh chia đất của nước nầy với nước kia, hay của vùng nầy với vùng kia.
Đường, chỗ phân chia hai thửa đất, hai làng, hai vùng (ranh giới vườn, ranh giới tỉnh); nghĩa chuyển là giới hạn, chỗ phân cách giữa hai phạm vi hay hai trạng thái.
Là đưa một người ra cho người khác biết, và ở Nam Bộ nó còn dùng cho việc làm mai, nên cụm giới thiệu cái đám nầy là nói chuyện gả cưới.
Chỉ tới một mức nào đó thôi, có chỗ ngừng, không phải muốn bao nhiêu cũng được.