Nghĩa chữ
Chữ 禁 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 禁 (9)
Bị cấm, phải kiêng, không được ăn tới, đụng tới hay làm tới vì sợ mang họa.
Cấm và ngăn lại, không cho người khác làm điều mình không muốn.
Vùng đất, chỗ ở mà người ngoài bị cấm không được bước vô.
Phạt bằng cách giữ lại một chỗ, không cho ra ngoài đi chơi trong một thời gian; là một lối phạt học trò ở trường.
Giữ riết ai ở trong nhà, không cho ra ngoài đi chơi; cũng nói mình tự ở riết trong nhà.
Không cho làm một việc gì, lấy quyền mình mà ngăn người ta lại.
Không cho phép, cản lại, bắt người ta không được làm điều gì.
Rừng cấm là khu rừng bị nhà chức trách hoặc một quy chế cấm hay hạn chế khai thác, sử dụng hoặc tiếp cận theo phạm vi được nêu. Trong *Ái tình miếu*, chú thích trực tiếp giải rừng bị nhà nước cấm khai thác; đó là nét lịch sử của câu, không đủ để suy quy chế pháp luật hiện nay. Không đồng nhứt tự động rừng cấm với mọi rừng đặc dụng, khu bảo tồn thiên nhiên, rừng phòng hộ hay rừng thiêng; cũng không tự suy ai được vô, hoạt động nào bị cấm, thời hạn và hình phạt nếu thiếu văn bản cụ thể.
Nhứt định không cho làm một việc gì, không chừa một lần nào, không nới cho ai.