Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ

Nghĩa chữ

Chữ 禁 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 禁 (9)

Xem tất cả từ điển
cấm kỵtính từ

Bị cấm, phải kiêng, không được ăn tới, đụng tới hay làm tới vì sợ mang họa.

Tiếng Việt phổ thông
cấm cảnđộng từ

Cấm và ngăn lại, không cho người khác làm điều mình không muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
cấm địadanh từ

Vùng đất, chỗ ở mà người ngoài bị cấm không được bước vô.

Tiếng Việt phổ thông
cấm túcđộng từ

Phạt bằng cách giữ lại một chỗ, không cho ra ngoài đi chơi trong một thời gian; là một lối phạt học trò ở trường.

Tiếng Việt phổ thông
cấm cungđộng từ

Giữ riết ai ở trong nhà, không cho ra ngoài đi chơi; cũng nói mình tự ở riết trong nhà.

Tiếng Việt phổ thông
cấm đoánđộng từ

Không cho làm một việc gì, lấy quyền mình mà ngăn người ta lại.

Tiếng Việt phổ thông
ngăn cấmđộng từ

Không cho phép, cản lại, bắt người ta không được làm điều gì.

Phương ngữ Nam Bộ
rừng cấmdanh từ

Rừng cấm là khu rừng bị nhà chức trách hoặc một quy chế cấm hay hạn chế khai thác, sử dụng hoặc tiếp cận theo phạm vi được nêu. Trong *Ái tình miếu*, chú thích trực tiếp giải rừng bị nhà nước cấm khai thác; đó là nét lịch sử của câu, không đủ để suy quy chế pháp luật hiện nay. Không đồng nhứt tự động rừng cấm với mọi rừng đặc dụng, khu bảo tồn thiên nhiên, rừng phòng hộ hay rừng thiêng; cũng không tự suy ai được vô, hoạt động nào bị cấm, thời hạn và hình phạt nếu thiếu văn bản cụ thể.

Phương ngữ Nam Bộ
cấm tuyệtđộng từ

Nhứt định không cho làm một việc gì, không chừa một lần nào, không nới cho ai.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 禁 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng