Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết34 từ

Nghĩa chữ

Chữ 市 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 市 (21)

Xem tất cả từ điển
ám thịđộng từ

Gợi ngầm cho người ta, hay cho chính mình, tin hay nghĩ theo một điều mà không nói thẳng ra.

Tiếng Việt phổ thông
đô thịdanh từ

Thành phố; chỗ dân ở đông đúc, nhà cửa phố xá liền nhau, khác với chỗ đồng ruộng, thôn quê.

Tiếng Việt phổ thông
cận thịtính từ

Nói con mắt chỉ thấy rõ vật ở gần, nhìn xa thì mờ, phải đeo kiếng mới thấy rõ.

Tiếng Việt phổ thông
cáo thịdanh từ

Tờ giấy của nhà nước hay của một sở dán ra nơi công cộng để báo cho dân hay một việc.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ thịdanh từ

Lời người đứng ra sắp đặt dặn xuống, biểu phải làm sao, người nhận cứ theo đó mà làm.

Tiếng Việt phổ thông
chợ nổidanh từ

Chợ họp trên sông hoặc vùng mặt nước, nơi người bán và người mua chủ yếu giao dịch từ ghe, xuồng; loại chợ nầy gắn với nhiều vùng sông nước, trong đó có Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
hội chợdanh từ

Là phiên chợ lớn mở có kỳ hạn, vừa bán hàng vừa có trò vui, nên nó là dịp cả tỉnh kéo tới và là chỗ người ta gặp nhau.

Tiếng Việt phổ thông
thị phidanh từ

Lời người đời bàn ra bàn vô về mình, khen chê phải quấy.

Tiếng Việt phổ thông
đích thịtrạng từ

Đúng là vậy, chắc chắn không sai, không phải ai khác hay cái gì khác.

Tiếng Việt phổ thông
giám thịdanh từ

Là người coi kỷ luật trong trường hay trong viện, nên trong truyện bà giám thị là người học trò vừa sợ vừa né.

Tiếng Việt phổ thông
siêu thịdanh từ

Tiệm lớn bán đủ thứ hàng, khách tự lấy hàng trên kệ rồi đem ra quầy tính tiền.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếp thịđộng từ; danh từ

Giới thiệu, chào mời cho người ta biết và mua món hàng; cũng là nghề, là việc làm đó.

Phương ngữ Nam Bộ
khinh thịđộng từ

Coi thường, xem rẻ, không coi người khác ra gì.

Tiếng Việt phổ thông
thành thịdanh từ

Chỗ có phố có chợ, nơi đông người ở, khác với miệt ruộng.

Tiếng Việt phổ thông
thị thànhdanh từ

Chốn phố phường, thành thị, đối với nhà quê.

Tiếng Việt phổ thông
đô thị hóađộng từ; danh từ

Thôn quê đổi lần ra thành phố, hay có phố xá, hàng hóa, nếp sống như ở thành phố.

Tiếng Việt phổ thông
thị trườngdanh từ

Nơi và phạm vi người mua, người bán trao đổi một thứ hàng, chịu giá cả lên xuống theo cung cầu (thị trường Sài Gòn, giá thị trường, tìm thị trường, có bán trên thị trường).

Tiếng Việt phổ thông
chợ chồm hổmdanh từ

Cách gọi Nam Bộ cho chợ nhỏ họp tạm bên lề đường, vỉa hè, người bán ngồi chồm hổm sát hàng bày dưới đất hay trên sạp thấp.

Phương ngữ Nam Bộ
lỡ chợ lỡ quêtính từ

Lối nói Nam Bộ tả một nơi hay một nếp sống nửa chợ nửa quê, có dáng thị tứ mà vẫn giữ cảnh và nếp quê, chưa thuần hẳn bên nào.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếng thị phidanh từ

Lời thiên hạ bàn tán, dị nghị, chê cười về chuyện riêng của một người, làm người đó mang tiếng.

Phương ngữ Nam Bộ
cơm hàng cháo chợthành ngữ

Thành ngữ chỉ cảnh phải ăn uống ngoài hàng quán, thường vì đi xa, mưu sinh lưu động hoặc chưa có nếp nhà ổn định. Tùy câu, cụm gợi sự tạm bợ, thất thường, mệt mỏi hay nhớ bữa cơm nhà; không phải lời đánh giá chất lượng mọi món bán ở quán hoặc chợ. Bản dịch nên diễn đạt tình cảnh như living on meals from roadside eateries, eating out while constantly on the road hoặc an unsettled life away from home, thay vì dịch từng chữ rice shop and market porridge.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 市 (13 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng