Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ 餘 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 餘 (15)

Xem tất cả từ điển
dư âmdanh từ

Tiếng còn ngân lại, còn vẳng bên tai sau khi tiếng đàn, tiếng trống hay lời nói đã dứt.

Tiếng Việt phổ thông
dư dảtính từ

Là có thừa ra sau khi đã đủ dùng, chưa tới mức giàu mà đã qua khỏi mức chật vật.

Phương ngữ Nam Bộ
dư vịdanh từ

Mùi vị còn đọng lại trong miệng sau khi ăn uống xong.

Tiếng Việt phổ thông
địa dưdanh từ

Môn học về đất đai, sông núi, xứ sở và các miền trên trái đất; cũng là sách dạy môn đó.

Tiếng Việt phổ thông
dư dậttính từ

Có nhiều hơn mức cần, xài không hết, không phải lo thiếu.

Tiếng Việt phổ thông
dư sứctính từ, động từ

Có sức, có khả năng nhiều hơn mức một việc đòi hỏi, làm được việc đó một cách dễ dàng; nói về tiền, lợi hay thì giờ là thừa đủ cho việc cần làm.

Phương ngữ Nam Bộ
đổ thừađộng từ

Lối nói Nam Bộ: đổ lỗi cho người khác, nói tại người khác để chạy phần lỗi của mình (đổ thừa cho ai, đổ thừa tại ai); cũng là viện cớ nầy nọ để thoái thác.

Phương ngữ Nam Bộ
dư biếtđộng từ

Là biết rõ tới mức không cần ai nói thêm nữa, tiếng dư ở đây nghĩa là biết còn thừa ra chớ không thiếu chút nào.

Phương ngữ Nam Bộ
dư luậndanh từ

Cái người ngoài bàn với nhau về một việc, mà người trong việc phải chịu.

Tiếng Việt phổ thông
thừa cơđộng từ

Nhân lúc có dịp thuận tiện, nhứt là lúc người khác sơ hở hay khốn đốn, mà làm một việc có lợi cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
thừa tựđộng từ

Nhận lại của cha mẹ hay người trước để lại, về của cải cũng như tánh tình, thể chất; hưởng gia tài hay truyền thống.

Tiếng Việt phổ thông
giao thừadanh từ

Lúc nửa đêm ba mươi Tết, năm cũ vừa hết và năm mới vừa bắt đầu.

Tiếng Việt phổ thông
thừa hưởngđộng từ

Được nhận lấy của cải, sự nghiệp hay tánh nết do người trước để lại.

Tiếng Việt phổ thông
thừa cơ hộicụm động từ

Nhân lúc có dịp thuận tiện mà làm ngay một việc mình muốn, nhiều khi là việc có lợi cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
dư biết rằngcụm động từ

Biết quá rõ, biết thừa một điều gì mà không cần ai nói ra; theo sau là điều mình biết.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 餘 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng