陣
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ
Nghĩa chữ
Chữ 陣 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 陣 (3)
bại trậnđộng từ
Thua cuộc: bị bên kia hơn mình trong một cuộc đấu, một cuộc tranh đua hay một việc mình đã ráng sức giành.
Tiếng Việt phổ thông
tại trậntrạng từ
Là ngay tại chỗ và ngay lúc việc đang xảy ra, nên nó hầu như luôn đi sau tiếng bắt: bắt tại trận.
Phương ngữ Nam Bộ
thua trậnđộng từ
Bị thua trong một trận đánh; nói bóng là bị thua, bị lép vế trong một cuộc tranh giành hay đối đầu.
Phương ngữ Nam Bộ