Nghĩa của “thứ nhứt” là gì?
Dạng Nam Bộ và cũ của thứ nhất (nhứt là 一): đứng đầu trong một thứ tự (lần thứ nhứt, ngày thứ nhứt); đứng đầu bảng khi xếp hạng (giựt thứ nhứt); đầu câu thì dùng để kể điều đầu tiên, như trước hết.
Tiếng Anh: The Southern and older form of thu nhat: first in an order or series; first place in a ranking; and, opening a sentence, firstly, when listing reasons.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
lần thứ nhứt
Lần đầu tiên một việc xảy ra hay một người làm việc gì, nói theo giọng Nam.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thứ nhứt”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ lần, người, vật, bước đứng đầu một thứ tự: lần thứ nhứt, ngày thứ nhứt, chuyến xe thứ nhứt, Tú tài phần thứ nhứt. Nhứt là dạng cũ của nhất, chữ 一, nghĩa là một.
🇬🇧 The one that comes first in an order or series: lan thu nhut (the first time), ngay thu nhut (the first day), the first train, the first part of the baccalaureate. Nhut is the older form of nhat, meaning one.
Thí dụ:
Hiếu lên đây lần thứ nhứt, đi theo sự chỉ dẫn cặn kẽ của Hoàng hôm trong tuần.
Hieu came up here for the first time, following the careful directions Hoang had given him earlier in the week.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNhiều người ba bốn chục tuổi mới được xem hát bội lần này là lần thứ nhứt.
Many people thirty or forty years old were seeing classical opera for the first time.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauChuyến xe lửa Mỹ Tho thứ nhứt trong ngày, lên tới Saigon đúng bảy giờ sáng.
The first My Tho train of the day reached Saigon at seven in the morning sharp.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmVòng thành thứ nhứt hơi vuông, mỗi cạnh dài cỡ sáu trăm thước, cao hai thước tây.
The first ring of walls was roughly square, each side about six hundred metres long and two metres high.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamHễ bền chí tự nhiên thành công, bởi vậy cuối năm bốn trẻ đều đậu Tú tài phần thứ nhứt.
Perseverance brings success of itself, and so at the end of the year all four young people passed the first part of the baccalaureate.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýĐó là mối tình thứ nhứt, đó là một mối tình lớn nhứt, nên niềm đau của tôi không có bờ bến.
It was my first love, and my greatest love, so my grief had no bounds.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng🇻🇳 Đứng đầu khi so tài, chấm điểm, xếp hạng: phần thưởng thứ nhứt, giựt thứ nhứt, đứng thứ nhứt.
🇬🇧 First place when people compete or are ranked: the first prize, to take first place, to come first.
Thí dụ:
Năm rồi nó được phần thưởng thứ nhứt về rédaction với lecture, thứ nhì về dictée.
Last year he won first prize in composition and reading, and second in dictation.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiTôi lo là lo họ giựt thứ nhứt, thứ nhì rồi thì mất danh tiếng tụi Chasseloup mình chớ.
What worries me is that they will take first and second place, and then we Chasseloup boys lose our good name.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình🇻🇳 Đứng đầu câu để kể lý lẽ hay điều thứ nhứt trong nhiều điều, như trước hết; thường có thứ nhì, thứ hai theo sau.
🇬🇧 Placed at the start of a sentence to give the first of several reasons or points, like firstly; usually followed by thu nhi or thu hai, secondly.
Thí dụ:
Thứ nhứt: ông thân tôi mất chưa mãn tang, nếu tôi lấy chồng thì tôi mang chữ bất hiếu.
First, my father has died and the mourning period is not over; if I marry now I will be called unfilial.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaThứ nhứt vì tôi muốn như vậy, thứ hai vì không có tiền mua xe mới.
First because I wanted it that way, and second because I had no money to buy a new bicycle.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thuở nay tôi mới đến Tiểu Cần lần thứ nhứt.”Câu hỏi thường gặp về “thứ nhứt”
“thứ nhứt” nghĩa là gì?
Dạng Nam Bộ và cũ của thứ nhất (nhứt là 一): đứng đầu trong một thứ tự (lần thứ nhứt, ngày thứ nhứt); đứng đầu bảng khi xếp hạng (giựt thứ nhứt); đầu câu thì dùng để kể điều đầu tiên, như trước hết.
Cụm từ “lần thứ nhứt” nghĩa là gì?
Lần đầu tiên một việc xảy ra hay một người làm việc gì, nói theo giọng Nam.
“thứ nhứt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ở theo thời của Hồ Biểu Chánh: “Thuở nay tôi mới đến Tiểu Cần lần thứ nhứt.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.