Lần đầu tiên một việc xảy ra hay một người làm việc gì, nói theo giọng Nam.
Tiếng Anh: The first time something happens or someone does something; the Southern form of the standard phrase.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Lần đầu tiên một việc xảy ra hay một người làm việc gì, nói theo giọng Nam.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhứt là cách người Nam đọc chữ Hán Việt có nghĩa là một, nên lần thứ nhứt là lần đầu tiên. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy hay đứng cuối câu, đi với chữ mới ở phía trước: mới thấy cái khăn nầy lần thứ nhứt, mới ra Nha Trang lần thứ nhứt, mới được ngồi xe hơi lần thứ nhứt. Cũng hay gặp lối nói đó là lần thứ nhứt, đây là lần thứ nhứt, để nhấn cái mới lạ của chuyện vừa kể.
🇬🇧 The last word is how Southerners say the Sino-Vietnamese word for one, so the phrase means the first time. In the Southern corpus it often stands at the end of the sentence with the word for only just before the verb: only now seeing this towel for the first time, going to Nha Trang for the first time, riding in a car for the first time. It also appears as that was the first time, this is the first time, to stress how new the thing just told is.
Thí dụ:
Đằng có chồng đã 5 năm rồi mới gặp Nhãn hồi sớm mơi nầy, đó là lần thứ nhứt.
Dang had been married five years and only met Nhan this morning; that was the first time.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oanNhiều người ba bốn chục tuổi mới được xem hát bội lần này là lần thứ nhứt.
Many people thirty or forty years old were seeing classical opera for the first time on this occasion.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauVợ chồng ở với nhau hơn 10 năm, ông Bồi mới nồ nạt lần thứ nhứt.
The couple had lived together more than ten years, and only now did Boi shout at his wife for the first time.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻSong con dám chắc rằng con mới thấy cái khăn này lần thứ nhứt.
But I dare say I am seeing this towel for the very first time.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhHọ thấy nhau lâu rồi, nhưng mới trao lời đây là lần thứ nhứt.
They had seen each other for a long time, but this was the first time they had exchanged words.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcThinh giựt mình day lại và như mới thấy Liên lần thứ nhứt.
Thinh started, turned around, and looked as if he were seeing Lien for the first time.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIÔng nói lần nầy ông mới ra Nha Trang lần thứ nhứt.
He said that this was the first time he had ever come to Nha Trang.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩThuở nay tôi mới đến Tiểu Cần lần thứ nhứt.
This is the first time in my life that I have come to Tieu Can.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiBây giờ người trung niên mới mở lời lần thứ nhứt.
Only now did the middle-aged man speak for the first time.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaÔng Cai-lân mới được ngồi xe-hơi lần thứ nhứt, ông lấy làm đắc ý, một tay cầm cái khăn vằn, một tay vuốt râu, miệng chúm-chím cười.
Cai Lan was riding in a car for the first time and was very pleased with himself, one hand holding a striped cloth, the other stroking his beard, smiling to himself.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đằng có chồng đã 5 năm rồi mới gặp Nhãn hồi sớm mơi nầy, đó là lần thứ nhứt.”“Nhiều người ba bốn chục tuổi mới được xem hát bội lần này là lần thứ nhứt.”“Vợ chồng ở với nhau hơn 10 năm, ông Bồi mới nồ nạt lần thứ nhứt.”“Song con dám chắc rằng con mới thấy cái khăn này lần thứ nhứt.”“Họ thấy nhau lâu rồi, nhưng mới trao lời đây là lần thứ nhứt.”“Thinh giựt mình day lại và như mới thấy Liên lần thứ nhứt.”“Ông nói lần nầy ông mới ra Nha Trang lần thứ nhứt.”“Thuở nay tôi mới đến Tiểu Cần lần thứ nhứt.”