Giáo nhứt is an old Southern school term for a teacher assigned to lớp nhứt, the first class in a former primary-school system.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Giáo nhứt, cũng gặp trong cụm thầy giáo nhứt, là cách gọi trong văn Nam Bộ cũ cho người thầy dạy lớp nhứt của một trường tiểu học thời bấy giờ. Nhứt là dạng Nam Bộ/cũ của nhất, nhưng toàn cụm không mặc nhiên có nghĩa giáo viên giỏi nhất, lớn tuổi nhất hay giữ cấp bậc cao nhất. Lớp nhứt thuộc một hệ trường lịch sử; muốn đối chiếu với lớp nào hiện nay phải biết niên khóa, chương trình và loại trường cụ thể, không đổi máy móc thành lớp một. Từ cho biết lớp được phân công dạy, không tự cho biết môn học, bằng cấp, thâm niên, biên chế, giới hay phẩm chất của người thầy.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người thầy được phân công dạy lớp mang tên lớp nhứt trong một hệ trường tiểu học cũ.
🇬🇧 A teacher assigned to the class called lớp nhứt in a former primary-school system.
Ví dụ dùng từ:
Thầy Phát làm giáo nhứt ở ngôi trường nhỏ ngoài tỉnh.
Teacher Phát serves as the teacher of the first class at the small provincial school.
Source: VietLayers editorial exampleÔng giáo nhứt coi lại bài tập trước khi cho học trò ra về.
The first-class teacher reviews the exercises before dismissing the pupils.
Source: VietLayers editorial exampleTrong sổ trường cũ, giáo nhứt là người phụ trách lớp nhứt chớ không phải danh hiệu thầy giỏi nhất.
In the old school register, giáo nhứt denotes the teacher in charge of lớp nhứt, not a title for the best teacher.
Source: VietLayers editorial exampleCậu học trò đem thư của cha lên trình giáo nhứt.
The pupil takes his father's letter to the teacher of the first class.
Source: VietLayers editorial exampleNgười làng mời giáo nhứt tới bàn chuyện học của mấy đứa nhỏ.
The villagers invite the first-class teacher to discuss the children's schooling.
Source: VietLayers editorial exampleChữ giáo nhứt chỉ lớp thầy đang dạy, chưa cho biết thầy đã làm nghề bao lâu.
The term giáo nhứt identifies the class he teaches, not how long he has been in the profession.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch giữ giáo nhứt trong lời kể và chú là thầy dạy lớp nhứt của hệ trường cũ.
The translation retains giáo nhứt in the narration and glosses it as the teacher of lớp nhứt in the former system.
Source: VietLayers editorial exampleMuốn đổi giáo nhứt sang tên một lớp hiện nay, người nghiên cứu phải xác định đúng chương trình đương thời.
Before mapping giáo nhứt to a modern grade, a researcher must identify the historical curriculum.
Source: VietLayers editorial exampleMột giáo nhứt có thể dạy nhiều môn theo cách tổ chức của trường, nhưng từ này không liệt kê các môn ấy.
A giáo nhứt may teach several subjects under the school's arrangement, but the term itself does not list them.
Source: VietLayers editorial exampleTừ điển xếp giáo nhứt vào lớp từ giáo dục lịch sử, không dùng làm chức danh trường học hiện nay.
The dictionary classifies giáo nhứt as a historical education term rather than a current school title.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thầy Thủ dựng xe máy ngoài cửa và kêu vợ và nói rằng: "Mình a, có thầy giáo nhứt ra thăm đây.”
“Trò Hòa ôm sách vở đi ra cửa mà theo thầy Cai, đi ngang mặt thầy giáo nhứt, trò không thèm cúi đầu; thầy nhứt Phát giận đỏ mặt, nhưng mà thầy cười, rồi tiếp cắt nghĩa bài cho học trò như thường, dường như chẳng có chuyện chi hết.”