Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ 兩 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 兩 (10)

Xem tất cả từ điển
độ lượngtính từ

Rộng lượng, dễ tha thứ, không chấp nhứt; cũng dùng như danh từ chỉ cái mức vừa phải trong ăn uống, cư xử.

Tiếng Việt phổ thông
kỹ lưỡngtính từ

Làm từng chút cho cẩn thận, không bỏ sót, không làm dối; cũng nói người có tánh làm việc như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
lưỡng lựđộng từ

Là nửa muốn nửa không, đứng giữa hai đàng mà chưa ngả về bên nào, nên nó luôn có hai cái để chọn ở trong câu.

Tiếng Việt phổ thông
đại lượngtính từ

Rộng lòng, dễ tha thứ, không chấp nhứt lỗi nhỏ hay lời xúc phạm của người khác.

Tiếng Việt phổ thông
lực lượngdanh từ

Sức mạnh của một nhóm người gom lại để làm một việc; cũng là số người có trong tay để làm việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
sản lượngdanh từ

`Sản lượng` (`產量`) là lượng sản phẩm hoặc đầu ra tạo được trong một thời kỳ và phạm vi xác định (*output, production volume, yield*). Đơn vị có thể là tấn, chiếc, kWh hay đơn vị phù hợp. Không đồng nhứt sản lượng với năng suất (trên một đơn vị đầu vào/diện tích), doanh thu, lợi nhuận, tồn kho hay chất lượng; muốn so sánh phải cùng sản phẩm, kỳ, phạm vi và cách đo.

Phương ngữ Nam Bộ
chất lượngdanh từ

Mức tốt hay xấu, cao hay thấp của một món, một việc, xét về giá trị bên trong của nó chớ không phải về số nhiều ít.

Tiếng Việt phổ thông
lạng quạngđộng từ, tính từ

Lạng quạng là đi đứng vướng víu, không gọn, thiếu vững vàng, làm cản trở chỗ người khác đang làm việc.

Phương ngữ Nam Bộ
rộng lượngtính từ

Có lòng bao dung, không chấp nhặt lỗi nhỏ, sẵn lòng bỏ qua và tha thứ cho người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
thương lượngđộng từ

Bàn bạc, trao đổi với nhau để đi tới thỏa thuận, nhứt là trong mua bán hay cưới hỏi.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 兩 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng